Liên hệ
回旋
huíxuán
Quay vòng
Hán việt: hối toàn
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Quay vòng
Ví dụ (3)
fēngzàishānzhōnghuíxuán
Gió xoáy vòng trong thung lũng.
niǎorzàitiān kōnghuíxuán
Chim bay vòng trên bầu trời.
yīn yuèshēngzàitīnglihuíxuán
Tiếng nhạc vang vòng trong sảnh lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI