敏感
mǐngǎn
nhạy cảm, mẫn cảm, dễ bị kích ứng.
Hán việt: mẫn cảm
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhạy cảm, mẫn cảm, dễ bị kích ứng.
Ví dụ (8)
de hěnmǐng ǎnróng guò mǐn
Da của tôi rất nhạy cảm, dễ bị dị ứng.
zhèshìfēi chángmǐng ǎndezhèng zhìwèn
Đây là một vấn đề chính trị vô cùng nhạy cảm.
duìbiér ende píngfēi chángmǐng ǎn
Anh ấy rất nhạy cảm với những lời phê bình của người khác.
gǒudexiù juérén lèilíng mǐnmǐng ǎndeduō
Khứu giác của chó nhạy bén (nhạy cảm) hơn con người rất nhiều.
yàozàimiànqián jiànshìhěnmǐng ǎn
Đừng nhắc đến chuyện đó trước mặt anh ấy, anh ấy hay tự ái (nhạy cảm) lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây