过敏
guòmǐn
Dị ứng
Hán việt: qua mẫn
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:dị ứng (với thức ăn, thuốc, phấn hoa...).
Ví dụ (8)
duìhǎixiānguòmǐn
Tôi bị dị ứng với hải sản.
chūntiānláiliǎohěnduōrénduìhuāfěnguòmǐn
Mùa xuân đến rồi, rất nhiều người bị dị ứng với phấn hoa.
chīliǎozhèzhǒngyàoquánshēnpífūguòmǐn
Uống loại thuốc này xong, da toàn thân tôi bị dị ứng.
zhèshìguòmǐnfǎnyìngxūyàomǎshàngyīyuàn
Đây là phản ứng dị ứng, cần phải đến bệnh viện ngay.
rúguǒduìqīngméisùguòmǐnqǐnggàosùyīshēng
Nếu bạn dị ứng với Penicillin, hãy nói cho bác sĩ biết.
2
Tính từ
Nghĩa:quá nhạy cảm, đa nghi (về tâm lý).
Ví dụ (8)
biétàishénjīngguòmǐnliǎoméirénzhēnduì
Bạn đừng có thần kinh quá nhạy cảm (đa nghi) như thế, không ai nhắm vào bạn đâu.
duìbiéréndepīpíngyǒuxiēguòmǐn
Anh ấy hơi bị nhạy cảm quá mức với lời phê bình của người khác.
zhèzhǐshìwánxiàobúyàoguòmǐn
Đây chỉ là trò đùa thôi, bạn đừng nhạy cảm quá.
yóuyúzuìjìnfāshēngdeshìdàjiādōuyǒudiǎnguòmǐn
Do những chuyện xảy ra gần đây, mọi người đều có chút nhạy cảm/lo lắng thái quá.
zàizhègemǐngǎnshíqībúyàoguòdùguòmǐn
Trong thời kỳ nhạy cảm này, đừng nên quá đa nghi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI