Chi tiết từ vựng
练习 【練習】【liànxí】


(Phân tích từ 练习)
Nghĩa từ: Bài tập, luyện tập, thực hành
Hán việt: luyện tập
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK2
Ví dụ:
他
每天
都
练习
打篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
妹妹
每天
都
练习
弹钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
我们
应该
多
练习
发音。
We should practice pronunciation more.
Chúng ta nên tập luyện phát âm nhiều hơn.
中文
书写
要
练习。
Chinese writing requires practice.
Viết tiếng Trung cần phải tập luyện.
我
每天
都
有
很多
练习。
I have a lot of exercises every day.
Mỗi ngày tôi đều có nhiều bài tập.
我
每天
都
练习
英语。
I practice English every day.
Mỗi ngày tôi đều luyện tập tiếng Anh.
她
正在
练习
弹钢琴。
She is practicing the piano.
Chị ấy đang luyện tập đàn piano.
你
应该
每天
练习
写
汉字。
You should practice writing Chinese characters every day.
Bạn nên luyện viết chữ Hán mỗi ngày.
我
每天
都
练习
唱歌。
I practice singing every day.
Tôi tập hát mỗi ngày.
他
每天
早上
都
练习
太极拳
He practices Tai Chi Chuan every morning.
Anh ấy mỗi sáng đều tập Tài cực quyền.
他
练习
弹钢琴
已经
五年
了。
He has been practicing the piano for five years.
Anh ấy tập piano đã năm năm rồi.
老师
建议
我
多
练习
发音。
The teacher suggested I practice pronunciation more.
Thầy giáo khuyên tôi nên tập phát âm nhiều hơn.
你
应该
每天
练习
英语。
You should practice English every day.
Bạn nên luyện tập tiếng Anh mỗi ngày.
他们
在
练习
舞蹈
为了
明天
的
演出。
They are practicing dancing for tomorrow's performance.
Họ đang tập nhảy cho buổi diễn ngày mai.
他
每天
练习
弹钢琴。
He practices the piano every day.
Anh ấy luyện tập piano hàng ngày.
老师
答应
给
我们
更
多
的
练习
时间。
The teacher promised to give us more practice time.
Thầy giáo đã đồng ý cho chúng tôi thêm thời gian luyện tập.
通过
不断
练习,
她
对
钢琴演奏
非常
熟练。
Through constant practice, she is very proficient at playing the piano.
Thông qua việc luyện tập không ngừng, cô ấy đã rất thành thạo trong việc chơi đàn piano.
Bình luận