Liên hệ
练习
liànxí
luyện tập, tập luyện (thực hành để nâng cao kỹ năng).
Hán việt: luyện tập
HSK 1
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:luyện tập, tập luyện (thực hành để nâng cao kỹ năng).
Ví dụ (5)
měi tiānzǎo shangdōuliàn 练习tīng
Sáng nào tôi cũng luyện tập kỹ năng nghe.
yàoduōliàn 练习xiěhàn
Bạn cần phải luyện viết chữ Hán nhiều hơn.
wèi lebǐsàiměi tiānliàn 练习pǎobù
Để chuẩn bị cho cuộc thi, ngày nào anh ấy cũng tập chạy.
xiǎngzhǎozhōng guópéng youliàn 练习kǒu
Tôi muốn tìm một người bạn Trung Quốc để luyện nói.
shúnéngshēngqiǎoduōliàn 练习jiùhǎole
Quen tay hay việc, cứ luyện tập nhiều là sẽ giỏi thôi.
2
danh từ
Nghĩa:bài tập (bài luyện tập trong sách/lớp học).
Ví dụ (4)
jīn tiāndeliàn 练习hěnnánzuòwán
Bài tập hôm nay khó quá, tôi làm không xuể.
qǐng jiāfāndàoshūdeshízuòliànxí
Mời mọi người lật đến trang 10 của sách để làm bài tập.
zuòwánliàn 练习jiù xiū xile
Làm xong bài tập là có thể nghỉ ngơi rồi.
zhèzhǐshìliànxíyòngtàijǐnzhāng
Đây chỉ là một bài diễn tập thôi, không cần căng thẳng quá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI