渔
丶丶一ノフ丨フ一丨一一
11
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Đánh cá, ngư dân
Ví dụ (5)
渔民们每天早晨出海打鱼。
Các ngư dân ra khơi đánh cá vào mỗi buổi sáng.
远处有一艘小渔船。
Ở phía xa có một chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
这个村子的主要收入来源是渔业。
Nguồn thu nhập chính của ngôi làng này là ngành ngư nghiệp.
授人以鱼不如授人以渔。
Cho người ta con cá không bằng dạy người ta cách đánh cá.
老爷爷正在修补破旧的渔网。
Ông lão đang vá lại tấm lưới đánh cá cũ rách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây