渔民
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 渔民
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ngư dân, dân chài.
Ví dụ (8)
渔民们趁着好天气出海捕鱼。
Các ngư dân tranh thủ thời tiết tốt để ra khơi đánh cá.
为了保护海洋资源,这一带禁止渔民捕捞。
Để bảo vệ tài nguyên biển, khu vực này cấm ngư dân đánh bắt.
那位老渔民在这个岛上生活了一辈子。
Vị ngư dân già đó đã sống trên hòn đảo này cả một đời.
台风来临前,所有渔民都回港避风。
Trước khi bão tới, tất cả ngư dân đều quay về cảng để tránh gió.
渔民的生活虽然艰苦,但也很自由。
Cuộc sống của ngư dân tuy gian khổ nhưng cũng rất tự do.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây