Chi tiết từ vựng

渔夫 【yúfū】

heart
(Phân tích từ 渔夫)
Nghĩa từ: Ngư dân
Hán việt: ngư phu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yúfū
渔夫
hěn
zǎojiù
早就
chūhǎi
出海
le
了。
The fisherman went out to sea very early.
Ngư phủ đã ra khơi từ rất sớm.
nàwèi
那位
lǎo
yúfū
渔夫
jiǎngshù
讲述
le
de
hǎishàng
海上
shēnghuó
生活。
The old fisherman talked about his life at sea.
Người ngư phủ già kể về cuộc sống trên biển của mình.
měitiān
每天,
yúfū
渔夫
dōu
huì
jiǎnchá
检查
de
yúwǎng
渔网。
Every day, the fisherman checks his nets.
Mỗi ngày, ngư phủ đều kiểm tra lưới của mình.
Bình luận