xiū
Xấu hổ, thẹn thùng
Hán việt: tu
丶ノ一一一ノフ丨一一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Xấu hổ, thẹn thùng
Ví dụ (5)
shìyígèhěnhàixiūdenǚhái
Cô ấy là một cô gái rất hay xấu hổ.
tīngdàodàjiādekuājiǎngxiūhóngleliǎn
Nghe mọi người khen ngợi, cô ấy đỏ mặt thẹn thùng.
wèizìjǐdesāhuǎngxíngwéigǎndàoshífēnxiūkuì
Anh ấy cảm thấy vô cùng xấu hổ vì hành vi nói dối của mình.
nàgexiǎonánháilùchūxiūsèdewēixiào
Cậu bé đó nở một nụ cười thẹn thùng.
búyàopàxiūdàdǎnchángshìba
Bạn đừng xấu hổ, hãy mạnh dạn thử đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI