Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xiū
HSK 4
Xấu hổ, thẹn thùng
Hán Việt:TU••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノ一一一ノフ丨一一
Không dùng lượng từ riêng
羊Dương+丑Sửu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

羞
xiū
Xấu hổ, thẹn thùng
羊
Bộ Dươngyáng
Con dê, cừu; tốt lành (bao góc trên trái)
Bộ Dương
丑
Bộ Sửuchǒu
Hình bàn tay vặn xoắn (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Bưng món thịt dê ngon (羊) ra mời khách nhưng tay lại vụng về làm đổ (丑), khiến gương mặt đỏ bừng vì xấu hổ, thẹn thùng (羞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Xấu hổ, thẹn thùng
ENTiếng Anh:shy, bashful, ashamed, shame
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她shì是yí一gè个hěn很hàixiū害羞de的nǚhái女孩。
Cô ấy là một cô gái rất hay xấu hổ.
She is a very shy girl.
#2
tīngdào听到dàjiā大家de的kuājiǎng夸奖,tā她xiū羞hóng红le了liǎn脸。
Nghe mọi người khen ngợi, cô ấy đỏ mặt thẹn thùng.
Hearing everyone's praise, she blushed with embarrassment.
#3
tā他wèi为zìjǐ自己de的sāhuǎng撒谎xíngwéi行为gǎndào感到shífēn十分xiūkuì羞愧。
Anh ấy cảm thấy vô cùng xấu hổ vì hành vi nói dối của mình.
He felt deeply ashamed of his lying.
#4
nà那gè个xiǎo小nánhái男孩lùchū露出xiūsè羞涩de的wēixiào微笑。
Cậu bé đó nở một nụ cười thẹn thùng.
The little boy showed a shy smile.
#5
nǐ你búyào不要pà怕xiū羞,dàdǎn大胆de地qù去chángshì尝试ba吧。
Bạn đừng xấu hổ, hãy mạnh dạn thử đi.
Don't be shy—go ahead and try boldly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây