害羞
hàixiū
Nhút nhát, e thẹn
Hán việt: hại tu
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:xấu hổ, ngại ngùng, thẹn thùng, nhút nhát.
Ví dụ (8)
nàgexiǎonǚháihěnhàixiūduǒzàimāmashēnhòu
Cô bé đó rất nhút nhát, trốn ở sau lưng mẹ.
biéhàixiūdàshēngshuōchūlái
Đừng xấu hổ, hãy nói to lên.
jiàndàomòshēngrénjiùhàixiū
Cậu ấy cứ gặp người lạ là lại xấu hổ.
hàixiū害羞dīxiàliǎotóu
Cô ấy thẹn thùng cúi đầu xuống.
méishénmehàixiū害羞de
Không có gì đáng để xấu hổ cả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI