羞愧
xiūkuì
Xấu hổ
Hán việt: tu quý
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xấu hổ
Ví dụ (3)
wèi decuò gǎndàoxiūkuì
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì lỗi của mình.
tīngdào pínghòuxiàtóuhěnxiūkuì
Sau khi nghe phê bình, cô ấy cúi đầu rất xấu hổ.
xiūkuìràngjué dìngdào qiàn
Sự xấu hổ khiến anh ấy quyết định xin lỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây