Hán Việt:LIÊU••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨丨一一一ノ丨ノフ丨
Không dùng lượng từ riêng
耳Nhĩ+卯Mão
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
聊
Trò chuyện, nói chuyện
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)

卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

聊
Trò chuyện, nói chuyện
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Trò chuyện, nói chuyện
ENTiếng Anh:chat, gossip, slightly
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们聊了很久。
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
We chatted for a long time.
#2
你们在聊什么?
Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
What are you talking about?
#3
我想和他聊聊。
Tôi muốn nói chuyện với anh ấy một chút.
I want to have a chat with him.
#4
下次再聊吧。
Lần tới trò chuyện tiếp nhé.
Let's talk next time.
#5
我们聊得很开心。
Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.
We had a great conversation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây