liáo
Trò chuyện, nói chuyện
Hán việt: liêu
一丨丨一一一ノフノフ丨
11
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trò chuyện, nói chuyện
Ví dụ (5)
menliáolehěnjiǔ
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
menzàiliáoshén me
Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
xiǎngliáoliao
Tôi muốn nói chuyện với anh ấy một chút.
xiàzàiliáoba
Lần tới trò chuyện tiếp nhé.
menliáodehěnkāi xīn
Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây