Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
liáo
HSK 4
Trò chuyện, nói chuyện
Hán Việt:LIÊU••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨丨一一一ノ丨ノフ丨
Không dùng lượng từ riêng
耳Nhĩ+卯Mão

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

聊
liáo
Trò chuyện, nói chuyện
耳
Bộ Nhĩěr
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
Bộ Nhĩ
卯
Bộ Mãomǎo
Hình hai cánh cửa mở ra / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Hai người mở cánh cửa (卯) ngồi cạnh nhau và nghiêng tai (耳) lắng nghe tâm sự suốt buổi chiều tà là đang trò chuyện, tán gẫu (聊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Trò chuyện, nói chuyện
ENTiếng Anh:chat, gossip, slightly
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们liáo聊le了hěn很jiǔ久。
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
We chatted for a long time.
#2
nǐmen你们zài在liáo聊shénme什么?
Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
What are you talking about?
#3
wǒ我xiǎng想hé和tā他liáoliáo聊聊。
Tôi muốn nói chuyện với anh ấy một chút.
I want to have a chat with him.
#4
xiàcì下次zài再liáo聊ba吧。
Lần tới trò chuyện tiếp nhé.
Let's talk next time.
#5
wǒmen我们liáo聊de得hěn很kāixīn开心。
Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.
We had a great conversation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây