Liên hệ
无聊
wúliáo
buồn chán, chán (cảm giác của con người khi không có việc gì làm hoặc không hứng thú).
Hán việt: mô liêu
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ (feeling)
Nghĩa:buồn chán, chán (cảm giác của con người khi không có việc gì làm hoặc không hứng thú).
Ví dụ (8)
zhōu gèr énzàijiājué dehěnwúliáo
Cuối tuần ở nhà một mình, tôi cảm thấy rất buồn chán.
děngchēdeshí houtài liáo无聊lejiù shǒuwányóuxì
Lúc đợi xe chán quá, tôi bèn lấy điện thoại ra chơi game.
 guǒgǎndàowúliáo zhǎoběnshūkànkan
Nếu bạn cảm thấy chán, có thể tìm một cuốn sách mà đọc.
xiándewúliáojiùkāi shǐshǔshàngdemǎyǐ
Anh ấy rảnh rỗi đến mức buồn chán, bèn bắt đầu đếm kiến trên mặt đất.
hái zimenxiánzàijiātàiwúliáochǎozheyàochūwán
Lũ trẻ chê ở nhà chán quá, cứ ồn ào đòi ra ngoài chơi.
2
tính từ (quality)
Nghĩa:nhàm chán, vô vị, tẻ nhạt, nhảm nhí (tính chất của sự vật, sự việc hoặc lời nói).
Ví dụ (8)
zhèdiàn yǐngtài liáo无聊ledōukànshuìzháole
Bộ phim này chán quá (vô vị), tôi xem mà ngủ gật luôn.
biéshuōzhèxiē liáo无聊dehuàshuōdiǎnzhèng jingdeba
Đừng nói những lời nhảm nhí này nữa, nói chút chuyện chính đáng đi.
 huāncān jiāzhǒng liáo无聊deyìngchou
Tôi không thích tham gia mấy cuộc tiệc tùng xã giao vô vị đó.
zhèshìběn  zào liáo无聊dexiǎoshuō
Đây là một cuốn tiểu thuyết cực kỳ khô khan và tẻ nhạt.
zhèzhǒng liáo无聊dewánxiàodiǎnhǎoxiào
Cái trò đùa nhạt nhẽo này chẳng buồn cười chút nào cả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI