聊天
liáotiān
Trò chuyện
Hán việt: liêu thiên
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trò chuyện
Ví dụ (3)
menzài fēiguǎnliáo tiān
Chúng tôi trò chuyện ở quán cà phê.
huānlǎopéng yǒuliáo tiān
Anh ấy thích trò chuyện với bạn cũ.
shàngshíyàoliáo tiān
Trong giờ học đừng nói chuyện riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây