Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
diànyǐng
HSK 1
phim điện ảnh, phim lẻ (chiếu rạp).
Hán Việt:ĐIỆN ẢNH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+乚Nét móc+景Chữ Cảnh+彡Sam

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

电影
diànyǐng
phim, điện ảnh, bộ phim
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)rì
Đám mây sấm sét
Bộ Nhật (biến thể)
乚
Nét mócháo
Tia sét đánh xuống
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnhjǐng
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc
彡
Bộ Samshān
Lông dài, hoa văn
Mẹo nhớ nhanh:

Nhờ nguồn sáng của dòng điện (电: điện - bộ Nhật 日 và tia chớp 乚) chiếu rọi qua cuộn phim để tái hiện những khung cảnh (景) và hình bóng sống động (彡 — 影: ảnh - hình ảnh) lên màn bạc, con người đã sáng tạo ra nghệ thuật "điện ảnh, bộ phim" (电影).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:phim điện ảnh, phim lẻ (chiếu rạp).
ENTiếng Anh:Movie / Film.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想qǐng请nǐ你qù去kàn看diànyǐng电影。
Tôi muốn mời bạn đi xem phim.
I’d like to invite you to see a movie.
#2
zhè这bù部diànyǐng电影fēicháng非常gǎnrén感人。
Bộ phim này vô cùng cảm động.
This movie is very touching.
#3
nǐ你xǐhuan喜欢kàn看shénme什么lèixíng类型de的diànyǐng电影?
Bạn thích xem thể loại phim gì?
What kind of movies do you like?
#4
tīngshuō听说zhè这bù部diànyǐng电影de的piàofáng票房hěn很gāo高。
Nghe nói doanh thu phòng vé của phim này rất cao.
I heard this movie has done very well at the box office.
#5
diànyǐng电影jǐdiǎn几点kāishǐ开始?
Phim mấy giờ bắt đầu chiếu?
What time does the movie start?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây