Liên hệ
电影
diànyǐng
phim điện ảnh, phim lẻ (chiếu rạp).
Hán việt: điện ảnh
部, 片, 幕, 场
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phim điện ảnh, phim lẻ (chiếu rạp).
Ví dụ (7)
xiǎngqǐngkàndiànyǐng
Tôi muốn mời bạn đi xem phim.
zhèdiàn yǐng电影fēi chánggǎnrén
Bộ phim này vô cùng cảm động.
 huānkànshén melèi xíngdediànyǐng
Bạn thích xem thể loại phim gì?
tīngshuōzhèdiàn yǐng电影depiàofánghěngāo
Nghe nói doanh thu phòng vé của phim này rất cao.
diàn yǐng电影diǎnkāishǐ
Phim mấy giờ bắt đầu chiếu?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI