Hán Việt:ĐIỆN ẢNH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+乚Nét móc+景Chữ Cảnh+彡Sam
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

电影
phim điện ảnh, phim lẻ (chiếu rạp).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:phim điện ảnh, phim lẻ (chiếu rạp).
ENTiếng Anh:Movie / Film.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想请你去看电影。
Tôi muốn mời bạn đi xem phim.
I’d like to invite you to see a movie.
#2
这部电影非常感人。
Bộ phim này vô cùng cảm động.
This movie is very touching.
#3
你喜欢看什么类型的电影?
Bạn thích xem thể loại phim gì?
What kind of movies do you like?
#4
听说这部电影的票房很高。
Nghe nói doanh thu phòng vé của phim này rất cao.
I heard this movie has done very well at the box office.
#5
电影几点开始?
Phim mấy giờ bắt đầu chiếu?
What time does the movie start?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
