电视
diànshì
tivi, vô tuyến truyền hình.
Hán việt: điện thị
台, 个
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tivi, vô tuyến truyền hình.
Ví dụ (7)
wǎnfànhòu menjiārénkàndiàn shì
Sau bữa tối cả nhà chúng tôi xem tivi.
zhè diàn shìjié hěnyǒu si
Chương trình truyền hình này rất thú vị.
biédiàn shìtàijìnduìyǎn jinghǎo
Đừng ngồi gần tivi quá, không tốt cho mắt đâu.
xiǎngmǎitáidiǎndediàn shì
Tôi muốn mua một chiếc tivi to hơn một chút.
zàidiàn shìshàngkàndàolexīn wén
Anh ấy đã xem được tin tức đó trên tivi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây