Chi tiết từ vựng
电视 【電視】【diànshì】


(Phân tích từ 电视)
Nghĩa từ: Ti vi, cái ti vi
Hán việt: điện thị
Lượng từ:
台, 个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
正在
看电视。
He is watching TV.
Dịch tiếng Việt: Tôi thích xem phim.
Dịch tiếng Anh: I like to watch movies.
Anh ấy đang xem ti vi.
他们
每个
晚上
都
看电视。
They watch TV every evening.
Họ xem ti vi mỗi tối.
你
看过
这部
电视剧
吗?
Have you seen this TV series?
Bạn đã xem bộ phim truyền hình này chưa?
我
最
喜欢
的
电视剧
是
《
朋友
》。
My favorite TV series is "Friends".
Phim truyền hình mà tôi yêu thích nhất là "Friends".
你家
有
电视
吗?
Do you have a television at home?
Nhà bạn có tivi không?
我们
晚上
常常
看电视。
We often watch TV in the evening.
Chúng tôi thường xem tivi vào buổi tối.
电视
坏
了,
需要
修理。
The television is broken and needs to be repaired.
Tivi hỏng rồi, cần sửa chữa.
我
买
了
一台
大屏幕
的
电视。
I bought a large-screen television.
Tôi mua một cái tivi màn hình lớn.
我
不常
看电视,
我
更
喜欢
阅读。
I don't watch TV often, I prefer reading.
Tôi không thường xem tivi, tôi thích đọc sách hơn.
她
先
洗澡,
然后
看电视。
She takes a bath first, then watches TV.
Cô ấy tắm trước, sau đó xem TV.
电视台
正在
直播
音乐会
The TV station is broadcasting the concert live.
Đài truyền hình đang trực tiếp buổi hòa nhạc.
我
想
在
电视台
工作
I want to work at TV station.
Tôi muốn làm việc tại đài truyền hình.
他
是
电视台
的
著名
主持人
He is a famous TV host at the station.
Anh ấy là người dẫn chương trình nổi tiếng của đài truyền hình.
电视
一直
开着,
你
可以
帮
我
关机
吗?
The TV is still on, can you help me turn it off?
Ti vi đang mở, bạn có thể giúp tôi tắt nó không?
关
电视
Turn off the TV
Tắt ti vi
电视
没
开机。
The TV is not turned on.
Tivi không mở được.
她
在
客厅
看电视。
She is watching TV in the living room.
Cô ấy đang xem TV trong phòng khách.
合上
电视
Turn off the TV
Tắt tivi
打开
电视
看
新闻。
Turn on the TV to watch the news.
Mở tivi xem tin tức.
看太多
电视
对
眼睛
不好。
Watching too much television is bad for the eyes.
Xem quá nhiều tivi không tốt cho mắt.
她
是
一个
电视节目
的
主持人。
She is the host of a television program.
Cô ấy là MC của một chương trình truyền hình.
我
坐在
沙发
上
看电视。
I am sitting on the sofa watching TV.
Tôi ngồi trên ghế sofa xem tivi.
请
关闭
电视
的
开关。
Please turn off the TV switch.
Hãy tắt công tắc của tivi.
这个
电视
有没有
说明书?
Does this TV come with a manual?
Cái tivi này có sách hướng dẫn sử dụng không?
这个
新闻
是
通过
电视广播
的。
This news was broadcast on television.
Tin tức này được phát qua truyền hình.
请
立即
关闭
电视。
Please turn off the TV immediately.
Hãy tắt ti vi ngay.
学习
之后,
我会
看
一会儿
电视。
After studying, I will watch TV for a while.
Sau khi học, tôi sẽ xem TV một lúc.
那台
旧
电视
被
修理工
修好
了。
The old TV was repaired by the repairman.
Chiếc tivi cũ đã được thợ sửa chữa sửa chữa.
Bình luận