què
chim sẻ
Hán việt: tước
丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chim sẻ
Ví dụ (5)
shùshàngyǒujǐzhīmáquèzàichànggē
Trên cây có vài con chim sẻ đang hót.
máquèsuīxiǎowǔzāngjùquán
Chim sẻ tuy nhỏ nhưng ngũ tạng đều đủ cả (nhỏ mà có võ).
zhèjiādiànshēngyìbùhǎoménkěluóquè
Cửa hàng này buôn bán ế ẩm, vắng vẻ như chùa Bà Đanh (có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa).
tīngdàofàngjiàdexiāoxīháizimenhuānhūquèyuè
Nghe tin được nghỉ, bọn trẻ vui mừng nhảy nhót như chim sẻ.
nàgewūyánxiàyǒuyígèquècháo
Dưới mái hiên đó có một cái tổ chim sẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI