Hán Việt:TƯỚC••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
小Tiểu+隹Chuy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
雀
chim sẻ
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)

隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

雀
chim sẻ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chim sẻ
ENTiếng Anh:sparrow, small bird
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
树上有几只麻雀在唱歌。
Trên cây có vài con chim sẻ đang hót.
There are a few sparrows singing in the tree.
#2
麻雀虽小,五脏俱全。
Chim sẻ tuy nhỏ nhưng ngũ tạng đều đủ cả (nhỏ mà có võ).
Though the sparrow is small, it has all the vital organs.
#3
这家店生意不好,门可罗雀。
Cửa hàng này buôn bán ế ẩm, vắng vẻ như chùa Bà Đanh (có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa).
This shop is doing such poor business that not even a sparrow would come to the door.
#4
听到放假的消息,孩子们欢呼雀跃。
Nghe tin được nghỉ, bọn trẻ vui mừng nhảy nhót như chim sẻ.
Hearing the news of the holiday, the children cheered and jumped for joy.
#5
那个屋檐下有一个雀巢。
Dưới mái hiên đó có một cái tổ chim sẻ.
There is a sparrow's nest under that eave.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây