Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 麻雀
HSK1
麻雀
máquè
Chim sẻ
Hán việt:
ma tước
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 麻雀
雀
【què】
chim sẻ
麻
【má】
Cây gai
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 麻雀
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Chim sẻ
Ví dụ (3)
chuāng
窗
wài
外
yǒu
有
jǐ
几
zhī
只
má
麻
què
雀
。
Ngoài cửa sổ có vài con
chim sẻ
.
má
麻
què
雀
zài
在
dì
地
shang
上
zhǎo
找
shí
wù
食
物
。
Chim sẻ
tìm thức ăn trên mặt đất.
zǎo
shang
早
上
néng
能
tīng
听
dào
到
má
麻
què
雀
jiào
叫
。
Buổi sáng có thể nghe tiếng
chim sẻ
kêu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây