Liên hệ
麻雀
máquè
Chim sẻ
Hán việt: ma tước
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Chim sẻ
Ví dụ (3)
chuāngwàiyǒuzhīquè
Ngoài cửa sổ có vài con chim sẻ.
quèzàishangzhǎoshíwù
Chim sẻ tìm thức ăn trên mặt đất.
zǎo shangnéngtīngdàoquèjiào
Buổi sáng có thể nghe tiếng chim sẻ kêu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI