Chi tiết từ vựng
孔雀 【kǒngquè】


(Phân tích từ 孔雀)
Nghĩa từ: Con công (trống)
Hán việt: khổng tước
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
孔雀
是
非常
漂亮
的
鸟。
The peacock is a very beautiful bird.
Con công là loài chim rất đẹp.
孔雀
展开
尾巴
时
非常
壮观。
The peacock looks spectacular when it spreads its tail.
Con công khi xòe đuôi ra trông rất ngoạn mục.
孔雀
能
在
动物园
看到。
Peacocks can be seen at the zoo.
Có thể thấy con công ở sở thú.
Bình luận