Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xié
HSK 4
hài hòa, hóm hỉnh
Hán Việt:HÀI••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶フ一丨ノフノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+皆Chữ Giai

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

谐
xié
hài hòa, hóm hỉnh
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
皆
Chữ Giaijiē
tất cả, mọi người / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Lời nói (讠) ôn tồn khiến tất cả mọi người (皆) cùng mỉm cười đồng thuận với nhau, tạo nên sự hài hòa, hóm hỉnh (谐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:hài hòa, hóm hỉnh
ENTiếng Anh:harmonious, humorous, agreeable
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们de的shèhuì社会fēicháng非常héxié和谐。
Xã hội của chúng ta rất hài hòa.
Our society is very harmonious.
#2
tā他de的yǎnjiǎng演讲chōngmǎn充满le了huīxié诙谐de的yǔyán语言。
Bài diễn thuyết của anh ấy tràn ngập ngôn từ hóm hỉnh.
His speech was full of witty language.
#3
tāmen他们fūqīliǎ夫妻俩qín琴sè瑟héxié和谐,shēnghuó生活de得hěn很xìngfú幸福。
Hai vợ chồng họ tình cảm hài hòa, sống rất hạnh phúc.
The couple live in perfect harmony and lead a very happy life.
#4
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常huīxié诙谐yōumò幽默de的rén人。
Anh ấy là một người rất hóm hỉnh và hài hước.
He is a very witty and humorous person.
#5
zhōngguórén中国人xǐhuan喜欢yòng用xiéyīn谐音lái来biǎodá表达jíxiáng吉祥de的zhùyuàn祝愿。
Người Trung Quốc thích dùng từ đồng âm để bày tỏ lời chúc cát tường.
Chinese people like to use homophones to express auspicious wishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây