xié
hài hòa, hóm hỉnh
Hán việt: hài
丶フ一フノフノ丨フ一一
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:hài hòa, hóm hỉnh
Ví dụ (5)
wǒmendeshèhuìfēichánghéxié
Xã hội của chúng ta rất hài hòa.
deyǎnjiǎngchōngmǎnliǎohuīxiédeyǔyán
Bài diễn thuyết của anh ấy tràn ngập ngôn từ hóm hỉnh.
tāmenfūqīliǎqínsèhéxiéshēnghuóhěnxìngfú
Hai vợ chồng họ tình cảm hài hòa, sống rất hạnh phúc.
shìyígèfēichánghuīxiéyōumòderén
Anh ấy là một người rất hóm hỉnh và hài hước.
zhōngguórénxǐhuanyòngxiéyīnláibiǎodájíxiángdezhùyuàn
Người Trung Quốc thích dùng từ đồng âm để bày tỏ lời chúc cát tường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI