和谐
héxié
Hòa hợp, hài hòa
Hán việt: hoà hài
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / noun
Nghĩa:hài hòa, hòa hợp, êm ấm, cân đối, hòa thuận.
Ví dụ (8)
wǒmenyàonǔlìgòujiànhéxié和谐shèhuì
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng xã hội hài hòa.
zhèhuàdesècǎidāpèifēichánghéxié
Sự phối màu của bức tranh này vô cùng hài hòa.
rénzìrányīnggāihéxié和谐gòngchǔ
Con người và thiên nhiên nên chung sống hài hòa.
jiātínghéxié和谐shìshìyèchénggōngdejīchǔ
Gia đình êm ấm (hài hòa) là cơ sở cho sự nghiệp thành công.
zhěnggèhuìyìdeqìfēnshífēnhéxié和谐róngqià
Bầu không khí của cả cuộc họp vô cùng hài hòa và hòa hợp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI