法语
Fǎyǔ
tiếng Pháp
Hán việt: pháp ngứ
HSK 2-3 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Tiếng Pháp.
Ví dụ (8)
hěnduōrénshuōfǎshìshìjièshàngzuìlàngmàndeyǔyán
Rất nhiều người nói tiếng Pháp là ngôn ngữ lãng mạn nhất thế giới.
zàibālízhùliǎosānniánfǎyǔ法语shuōdéhěndìdào
Cô ấy sống ở Paris 3 năm rồi, nói tiếng Pháp rất chuẩn (rất bản địa).
xuéxífǎyǔ法语kěyǐbāngzhùliǎojiěfǎguówénhuà
Học tiếng Pháp có thể giúp bạn hiểu thêm về văn hóa Pháp.
zàizhèjiācāntīngcàidānshìyòngfǎxiěde
Ở nhà hàng này, thực đơn được viết bằng tiếng Pháp.
fēizhōuyǒuhěnduōguójiāshuōfǎ
Ở Châu Phi cũng có rất nhiều quốc gia nói tiếng Pháp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI