Chi tiết từ vựng
法语 【法語】【fǎyǔ】


(Phân tích từ 法语)
Nghĩa từ: Tiếng pháp
Hán việt: pháp ngứ
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
在
学习
法语
She is learning French.
Cô ấy đang học tiếng Pháp.
我
喜欢
学习
法语
I like studying French.
Tôi thích học tiếng Pháp.
法语
是
一门
浪漫
的
语言
French is a romantic language.
Tiếng Pháp là một ngôn ngữ lãng mạn.
我
以后
想
学习
法语。
I want to learn French in the future.
Sau này tôi muốn học tiếng Pháp.
为了
流利地
说
法语,
他
住
在
法国
两年。
To speak French fluently, he lived in France for two years.
Để nói tiếng Pháp một cách trôi chảy, anh ấy đã sống ở Pháp hai năm.
Bình luận