Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Fǎyǔ
HSK 2-3 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Tiếng Pháp.
Hán Việt:PHÁP NGỮ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
氵Thủy+去Chữ Khứ+讠Ngôn+吾Chữ Ngô

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

法语
Fǎyǔ
tiếng Pháp
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủyshuǐ
Dòng nước
Bộ Thủy
去
Chữ Khứqù
Đi qua, trôi đi
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngônyán
Lời nói, ngôn từ
Bộ Ngôn
吾
Chữ Ngôwú
Ta, bản thân
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi dòng nước (氵) trôi đi êm đềm (去: khứ) gợi nhớ nước Pháp chuẩn mực (法: pháp), khi kết hợp với lời nói ngân vang (语: ngữ - gồm bộ Ngôn 讠 và chữ Ngô 吾) chính là "tiếng Pháp" (法语) lãng mạn.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tiếng Pháp.
ENTiếng Anh:French (language).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hěn很duō多rén人shuō说fǎyǔ法语shì是shìjiè世界shàng上zuì最làngmàn浪漫de的yǔyán语言。
Rất nhiều người nói tiếng Pháp là ngôn ngữ lãng mạn nhất thế giới.
Many people say that French is the most romantic language in the world.
#2
tā她zài在bālí巴黎zhù住le了sān三nián年,fǎyǔ法语shuō说de得hěn很dìdao地道。
Cô ấy sống ở Paris 3 năm rồi, nói tiếng Pháp rất chuẩn (rất bản địa).
She lived in Paris for three years, and her French is very authentic.
#3
xuéxí学习fǎyǔ法语kěyǐ可以bāngzhù帮助nǐ你liǎojiě了解fǎguó法国wénhuà文化。
Học tiếng Pháp có thể giúp bạn hiểu thêm về văn hóa Pháp.
Learning French can help you understand French culture.
#4
zài在zhè这jiā家cāntīng餐厅,càidān菜单shì是yòng用fǎyǔ法语xiě写de的。
Ở nhà hàng này, thực đơn được viết bằng tiếng Pháp.
At this restaurant, the menu is written in French.
#5
fēizhōu非洲yǒu有hěn很duō多guójiā国家yě也shuō说fǎyǔ法语。
Ở Châu Phi cũng có rất nhiều quốc gia nói tiếng Pháp.
Many countries in Africa also speak French.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây