Liên hệ
公园
gōngyuán
công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Hán việt: công ngoan
个, 座
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Ví dụ (6)
zhè gōng yuán公园jiāhěnjìn
Cái công viên này cách nhà tôi rất gần.
 menchángchánggōng yuán公园pǎobù
Chúng tôi thường xuyên đến công viên chạy bộ.
zhōu gōng yuán公园derénfēi chángduō
Cuối tuần người trong công viên vô cùng đông.
 ye huānzàigōng yuán公园tàijíquán
Ông nội thích tập Thái Cực Quyền ở trong công viên.
gōng yuán公园yǒuhěnduōpiào liangdehuārér
Trong công viên có rất nhiều bông hoa đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI