Hán Việt:CÔNG VIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
八Bát+厶Tư+囗Vi+元Nguyên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

公园
công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
ENTiếng Anh:Park.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个公园离我家很近。
Cái công viên này cách nhà tôi rất gần.
This park is very close to my home.
#2
我们常常去公园跑步。
Chúng tôi thường xuyên đến công viên chạy bộ.
We often go to the park for a run.
#3
周末公园里的人非常多。
Cuối tuần người trong công viên vô cùng đông.
There are a lot of people in the park on weekends.
#4
爷爷喜欢在公园里打太极拳。
Ông nội thích tập Thái Cực Quyền ở trong công viên.
Grandpa likes to practice tai chi in the park.
#5
公园里有很多漂亮的花儿。
Trong công viên có rất nhiều bông hoa đẹp.
There are many beautiful flowers in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

