公园
gōngyuán
công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Hán việt: công ngoan
,
HSK 1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Ví dụ (6)
zhè gōng yuánjiāhěnjìn
Cái công viên này cách nhà tôi rất gần.
menchángchánggōng yuánpǎo
Chúng tôi thường xuyên đến công viên chạy bộ.
zhōu gōng yuánderénfēi chángduō
Cuối tuần người trong công viên vô cùng đông.
ye huānzàigōng yuántài quán
Ông nội thích tập Thái Cực Quyền ở trong công viên.
gōng yuányǒuhěnduōpiào liangdehuārér
Trong công viên có rất nhiều bông hoa đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây