yuán
Vườn
Hán việt: ngoan
丨フ一一ノフ一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Vi () và Viên (), giản thể giữ ý khu vực () trồng trọt, vườn .

Thành phần cấu tạo

yuán
Vườn
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Vườn
Ví dụ (5)
yéyeměitiānzǎoshàngzàigōngyuánsànbù
Ông nội đi dạo trong công viên vào mỗi buổi sáng.
dejiāhòumiànyǒuyígèměilìdeméiguīhuāyuán
Phía sau nhà cô ấy có một vườn hoa hồng tuyệt đẹp.
háizimenzhōumòhěnxǐhuandòngwùyuánkàndàxióngmāo
Bọn trẻ rất thích đến sở thú xem gấu trúc vào cuối tuần.
qiūtiāndàoliǎoguǒyuándepíngguǒdōuchéngshúliǎo
Mùa thu đến rồi, táo trong vườn cây ăn quả đều đã chín.
wǒmenjìhuàmíngtiānyóulèyuánwánguòshānchē
Chúng tôi dự định ngày mai đi công viên giải trí để chơi tàu lượn siêu tốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI