超市
chāoshì
siêu thị (viết tắt của 'Chāojí shìchǎng' - Siêu cấp thị trường).
Hán việt: siêu thị
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:siêu thị (viết tắt của 'Chāojí shìchǎng' - Siêu cấp thị trường).
Ví dụ (6)
yàochāo shìmǎidiǎnrdōngxi西
Tôi muốn đi siêu thị mua một ít đồ.
zhèjiāchāo shìdedōng xi西hěnpián yi便
Đồ ở cái siêu thị này rất rẻ.
qǐngwèn jìnyǒuchāo shìma
Xin hỏi, gần đây có siêu thị nào không?
zàichāo shìdāngshōuyínyuán
Anh ấy làm thu ngân ở siêu thị.
xiàbānhòu men guàngchāo shìba
Tan làm xong chúng ta cùng đi dạo siêu thị nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây