shì
Thành phố, chợ
Hán việt: thị
丶一丨フ丨
5
HSK 1 (Thành phố)

Gợi nhớ

Nơi bày bán khăn vải () dưới mái che (), khu vực buôn bán tập trung, chợ , thành phố.

Thành phần cấu tạo

shì
Thành phố, chợ
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (administrative)
Nghĩa:thành phố, thị xã (đơn vị hành chính).
Ví dụ (7)
shìběijīngshìdeshìmín
Tôi là công dân của thành phố Bắc Kinh.
shànghǎishìzhōngguózuìdechéngshìzhīyī
Thượng Hải là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
shìzhǎngjīntiānshìchágōngzuò
Thị trưởng hôm nay đi thị sát công việc.
xiǎngzhùzàishìzhōngxīn
Tôi muốn sống ở trung tâm thành phố.
cóngzhèlǐdàoshìqūyǒuduōyuǎn
Từ đây đến khu vực nội thành (thị khu) bao xa?
2
noun (market)
Nghĩa:chợ, thị trường, nơi buôn bán.
Ví dụ (7)
māmacàishìmǎicàiliǎo
Mẹ đi chợ rau mua thức ăn rồi.
zhèlǐdeyèshìhěnrènào
Chợ đêm ở đây rất náo nhiệt.
zhèzhǒngshuǐguǒyǐjīngshàngshìliǎo
Loại hoa quả này đã được tung ra thị trường (lên sạp/vào mùa) rồi.
zhèjiāgōngsīzhǔnbèimíngniánshàngshì
Công ty này chuẩn bị lên sàn chứng khoán (IPO) vào năm sau.
wǒmenxūyàoxiānzuòshìchǎngdiàochá
Chúng ta cần làm khảo sát thị trường trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI