Chi tiết từ vựng
茎 【莖】【jīng】


Nghĩa từ: Thân hoa
Hán việt: hành
Lượng từ:
条
Nét bút: 一丨丨フ丶一丨一
Tổng số nét: 8
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ:
Từ ghép:
Ví dụ:
这种
植物
的
茎
很长。
The stem of this plant is very long.
Thân của loại thực vật này rất dài.
你
可以
吃
芹菜
的
茎。
You can eat the stalk of the celery.
Bạn có thể ăn thân của cần tây.
我
喜欢
把
玫瑰
的
茎
插
在
花瓶
里。
I like to put the stems of roses in a vase.
Tôi thích cắm thân hoa hồng vào lọ.
Bình luận