jīng
thân cây, cọng, cuống.
Hán việt: hành
一丨丨フ丶一丨一
8
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thân cây, cọng, cuống.
Ví dụ (8)
zhí yóugēnjīng chéng
Thực vật được cấu thành bởi rễ, thân và lá.
zhèzhǒnghuādejīnghěnróng zhéduàn
Thân của loài hoa này rất mảnh, dễ bị gãy.
língshǔshìzhí dexiàjīng
Khoai tây là thân ngầm (củ) của thực vật.
huādejīngshàngyǒu duōxiǎo
Trên thân (cuống) hoa sen có rất nhiều gai nhỏ.
zhèshìqíncàidejīng chī
Đây là thân cây cần tây, có thể ăn được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây