huā
Hoa
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
nèixiē
那些
huā
hěn
měi
美。
Those flowers are beautiful.
Những bông hoa đó rất đẹp.
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
huā
le
liǎngqiānyuán
两千元
I bought this computer for two thousand yuan.
Chiếc máy tính này tôi mua với giá hai nghìn nhân dân tệ.
mǎi
le
zhèliàng
这辆
chēhuā
le
shíwànyuán
十万元
I bought this car for ten thousand yuan.
Tôi mua chiếc xe này với giá mười nghìn nhân dân tệ.
shuǐxiān
hoa thủy tiên
heart
detail
view
view
chūntiān
春天,
shuǐxiānhuā
水仙
kāi
开。
In spring, the daffodils bloom.
Vào mùa xuân, hoa thủy tiên nở.
zhǒng
le
yīpái
一排
shuǐxiān
水仙
zài
huāyuánlǐ
花园里。
She planted a row of daffodils in the garden.
Cô ấy đã trồng một hàng hoa thủy tiên trong vườn.
shuǐxiān
水仙
shì
chūntiān
春天
de
xiàngzhēng
象征。
The daffodil is a symbol of spring.
Hoa thủy tiên là biểu tượng của mùa xuân.
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiǎng
mǎi
yīxiē
一些
lǜchá
绿茶
de
cháyè
I want to buy some green tea leaves.
Tôi muốn mua một ít lá chè xanh.
zhèjiā
这家
diàn
de
cháyè
jiàgé
价格
hěn
hélǐ
合理。
The tea leaves prices at this store are very reasonable.
Giá chè ở cửa hàng này rất hợp lý.
wōniú
蜗牛
zài
yèzi
shàngpá
上爬。
The snail is crawling on the leaf.
Ốc sên đang bò trên lá.
gēn
Rễ
heart
detail
view
view
gēnjù
tiānqìyùbào
天气预报,
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨。
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
căn cứ vào dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
gēnjù
guīdìng
规定,
bùnéng
不能
zài
zhèlǐ
这里
tíngchē
停车。
Based on the regulations, you cannot park here.
Căn cứ vào quy định, bạn không được phép đỗ xe ở đây.
gēnjù
shìchǎng
市场
fēnxī
分析,
wǒmen
我们
yùcè
预测
xiāoshòu
销售
huì
zēngjiā
增加。
According to market analysis, we predict that sales will increase.
Dựa vào phân tích thị trường, chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng.
jīng
Thân hoa
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
zhíwù
植物
de
jīng
hěncháng
很长。
The stem of this plant is very long.
Thân của loại thực vật này rất dài.
kěyǐ
可以
chī
qíncài
芹菜
de
jīng
You can eat the stalk of the celery.
Bạn có thể ăn thân của cần tây.
xǐhuān
喜欢
méiguī
玫瑰
de
jīng
chā
zài
huāpíng
花瓶
里。
I like to put the stems of roses in a vase.
Tôi thích cắm thân hoa hồng vào lọ.
Hoa cúc
heart
detail
view
view
júhuā
zài
qiūtiān
秋天
kāihuā
开花。
Chrysanthemums bloom in autumn.
Hoa cúc nở vào mùa thu.
xǐhuān
喜欢
chā
yīpíng
一瓶
júhuā
zài
kètīng
客厅。
I like to place a vase of chrysanthemums in the living room.
Tôi thích cắm một bình hoa cúc trong phòng khách.
júhuā
dàibiǎo
代表
le
chángshòu
长寿
xìngfú
幸福。
Chrysanthemums symbolize longevity and happiness.
Hoa cúc tượng trưng cho sự trường thọ và hạnh phúc.
xìng huā
Hoa mai
heart
detail
view
view
xìnghuā
杏花
kāi
le
了,
chūntiān
春天
lái
le
了。
The apricot flowers have bloomed, spring has arrived.
Hoa hạnh đã nở, mùa xuân đã đến.
cūnlǐ
村里
de
xìnghuā
杏花
xiàng
yīpiàn
一片
xuě
雪。
The apricot flowers in the village are like a blanket of snow.
Hoa hạnh trong làng như một tấm thảm tuyết.
měinián
每年
chūntiān
春天,
dōu
kàn
xìnghuā
杏花
Every spring, he goes to see the apricot flowers.
Mỗi mùa xuân, anh ấy đều đi xem hoa hạnh.
lánhuā
Hoa phong lan
heart
detail
view
view
lánhuā
兰花
bèiyùwéi
被誉为
sìjūnzǐ
四君子
zhīyī
之一。
The orchid is honored as one of the 'Four Gentlemen'.
Lan được tôn vinh là một trong 'Bốn quý ông'.
lánhuā
兰花
de
fāngxiāng
芳香
nénggòu
能够
jìnghuà
净化
kōngqì
空气。
The fragrance of orchids can purify the air.
Hương thơm của hoa lan có thể làm sạch không khí.
wǒjiā
我家
de
yángtái
阳台
shàng
yǒu
yīpén
一盆
lánhuā
兰花
There is a pot of orchid on my home's balcony.
Trên ban công nhà tôi có một chậu hoa lan.
è
Đài hoa
heart
detail
view
view
huāè
yuánlái
原来
shì
lǜsè
绿色
de
的。
The calyx was originally green.
Cái đài hoa ban đầu màu xanh.
èpiàn
suízhe
随着
shíjiān
时间
mànmàn
慢慢
biànhuáng
变黄。
The sepals gradually turn yellow over time.
Cánh đài dần dần chuyển sang màu vàng theo thời gian.
zhèzhǒng
这种
huā
de
è
tèbié
特别
大。
The calyx of this flower is particularly large.
Cái đài của loài hoa này đặc biệt lớn.
xióngruǐ
Nhị hoa
heart
detail
view
view
xióngruǐ
雄蕊
shì
huā
de
shēngzhíqìguān
生殖器官
zhīyī
之一。
The stamen is one of the reproductive organs of a flower.
Nhị hoa là một trong những cơ quan sinh sản của hoa.
xióngruǐ
雄蕊
de
zhǔyào
主要
gōngnéng
功能
shì
chǎnshēng
产生
huāfěn
花粉。
The main function of the stamen is to produce pollen.
Chức năng chính của nhị hoa là tạo ra phấn hoa.
měi
duǒhuā
朵花
de
xióngruǐ
雄蕊
shùliàng
数量
kěnéng
可能
bùtóng
不同。
The number of stamens in each flower may vary.
Số lượng nhị hoa của mỗi bông hoa có thể khác nhau.
cīruǐ
Nhụy hoa
heart
detail
view
view
círuǐ
雌蕊
shì
huā
de
zhòngyào
重要
zǔchéngbùfèn
组成部分。
The pistil is an important part of the flower.
Nhụy hoa là một bộ phận quan trọng của hoa.
zài
shòufěn
授粉
guòchéng
过程
zhōng
中,
huāfěn
花粉
xūyào
需要
jiàngluò
降落
zài
círuǐ
雌蕊
de
zhùtóu
柱头
shàng
上。
During the pollination process, pollen needs to land on the stigma of the pistil.
Trong quá trình thụ phấn, phấn hoa cần được rơi lên đầu nhụy của nhụy hoa.
círuǐ
雌蕊
bāohán
包含
le
pēizhū
胚珠,
shì
zhǒngzi
种子
xíngchéng
形成
de
chǎngsuǒ
场所。
The pistil contains ovules, which are where seeds are formed.
Nhụy hoa chứa noãn, là nơi hình thành hạt giống.
huābàn
Cánh hoa
heart
detail
view
view
fēngchuī
风吹
luò
de
huābàn
花瓣
xiàng
yīchǎng
一场
mèng
梦。
The petals blown off by the wind are like a dream.
Những cánh hoa rơi do gió thổi tựa như một giấc mơ.
xǐhuān
喜欢
shōují
收集
gèzhǒnggèyàng
各种各样
de
huābàn
花瓣
She likes to collect various kinds of petals.
Cô ấy thích sưu tầm các loại cánh hoa khác nhau.
měi
yīpiàn
一片
huābàn
花瓣
dōu
chéngzài
承载
zhe
zìrán
自然
zhīměi
之美。
Every petal carries the beauty of nature.
Mỗi một cánh hoa đều chứa đựng vẻ đẹp của tự nhiên.
huāfěn náng
Bao phấn
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
zhíwù
植物
de
huāfěnnáng
花粉囊
fēicháng
非常
xiǎo
小。
The pollen sacs of this plant are very small.
Bao phấn của loài thực vật này rất nhỏ.
kūnchóng
昆虫
bāngzhù
帮助
huāfěn
花粉
cóng
yígè
一个
huāfěnnáng
花粉囊
chuándào
传到
lìng
yígè
一个
huāfěnnáng
花粉囊
Insects help to transfer pollen from one pollen sac to another.
Côn trùng giúp truyền phấn từ một bao phấn này sang một bao phấn khác.
huāfěnnáng
花粉囊
de
lièkāi
裂开
shì
zhíwù
植物
fánzhí
繁殖
guòchéng
过程
zhōng
de
guānjiànbùzhòu
关键步骤。
The opening of the pollen sacs is a crucial step in the reproductive process of plants.
Việc bao phấn nứt ra là bước quan trọng trong quá trình sinh sản của thực vật.
huāfěn
Phấn hoa
heart
detail
view
view
chūntiān
春天
dào
le
了,
huāfěnzhèng
花粉
de
rén
kāishǐ
开始
juéde
觉得
shūfú
舒服
le
了。
Spring has arrived, and people with pollen allergies start to feel uncomfortable.
Mùa xuân đã đến, những người bị dị ứng phấn hoa bắt đầu cảm thấy không thoải mái.
wèile
为了
jiǎnshǎo
减少
huāfěn
花粉
guòmǐn
过敏,
bùdébù
不得不
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
chīyào
吃药。
To reduce pollen allergies, I have to take medicine every morning.
Để giảm dị ứng phấn hoa, tôi phải uống thuốc mỗi buổi sáng.
huāfěn
花粉
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìzào
制造
fēngmì
蜂蜜。
Pollen can be used to produce honey.
Phấn hoa có thể được sử dụng để sản xuất mật ong.
shòufěn
Thụ phấn
heart
detail
view
view
mìfēng
蜜蜂
zài
huāduǒ
花朵
jiān
fēiwǔ
飞舞
shòufěn
授粉
Bees fly among the flowers to pollinate.
Ong bay quanh những bông hoa để thụ phấn.
shòufěn
授粉
shì
zhíwù
植物
fánzhí
繁殖
de
zhòngyàohuánjié
重要环节。
Pollination is an important part of plant reproduction.
Thụ phấn là một khâu quan trọng trong quá trình sinh sản của thực vật.
réngōngshòufěn
人工授粉
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
tígāo
提高
zuòwù
作物
chǎnliàng
产量。
Artificial pollination can help increase crop yield.
Thụ phấn nhân tạo có thể giúp tăng năng suất cây trồng.