梳
一丨ノ丶丶一フ丶ノ丨フ
11
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:chải (tóc)
Ví dụ (5)
她在照镜子梳头发。
Cô ấy đang soi gương chải tóc.
妈妈每天早上都帮我梳头。
Mẹ đều giúp tôi chải đầu vào mỗi buổi sáng.
你的头发有点乱,快梳一下吧。
Tóc của bạn hơi rối rồi, mau chải một chút đi.
她用木梳梳了一条漂亮的辫子。
Cô ấy dùng lược gỗ chải (tết) một bím tóc thật đẹp.
洗完头后,我习惯先擦干再梳。
Sau khi gội đầu xong, tôi có thói quen lau khô trước rồi mới chải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây