Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
梳
shū
chải (tóc)
Hán việt: sơ
一丨ノ丶丶一フ丶ノ丨フ
11
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 梳 (shū) kết hợp bởi Bộ Mộc (木 - cây cối, gỗ) và Lưu (biến thể) (㐬 - dòng chảy), gợi nhớ nghĩa là chải (tóc) 梳.

Thành phần cấu tạo

梳
shū
chải (tóc)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chải (tóc)
Ví dụ (5)
tā她zài在zhào照jìng zi镜子shū梳tóu fa头发。
Cô ấy đang soi gương chải tóc.
mā ma妈妈měi tiān每天zǎo shang早上dōu都bāng帮wǒ我shū梳tóu头。
Mẹ đều giúp tôi chải đầu vào mỗi buổi sáng.
nǐ你de的tóu fa头发yǒu有diǎn点luàn乱,kuài快shū梳yí xià一下ba吧。
Tóc của bạn hơi rối rồi, mau chải một chút đi.
tā她yòng用mù木shū梳shū梳le了yì一tiáo条piào liang漂亮de的biàn zi辫子。
Cô ấy dùng lược gỗ chải (tết) một bím tóc thật đẹp.
xǐ洗wán完tóu头hòu后,wǒ我xí guàn习惯xiān先cā擦gān干zài再shū梳。
Sau khi gội đầu xong, tôi có thói quen lau khô trước rồi mới chải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây