梳子
shūzi
Cái lược
Hán việt: sơ tí
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cái lược.
Ví dụ (8)
detóufaluànliǎoyòngshūzǐ梳子shūyíxiàba
Tóc bạn rối rồi, dùng lược chải một chút đi.
xiǎngmǎishūzǐ
Tôi muốn mua một cái lược gỗ.
zhèshūzǐ梳子dechǐ齿hěn
Răng của cái lược này rất dày.
deshūzǐ梳子bùzhīdàodiūnǎérliǎo
Không biết cái lược của tôi vứt đâu mất rồi.
nàshìsùliàoshūzǐróngyìchǎnshēngjìngdiàn
Đó là lược nhựa, dễ sinh ra tĩnh điện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI