Chi tiết từ vựng
梳子 【shūzi】


(Phân tích từ 梳子)
Nghĩa từ: Cái lược
Hán việt: sơ tí
Lượng từ:
把
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
找
不到
我
的
梳子
了。
I can't find my comb.
Tôi không tìm thấy cái lược của mình.
这个
梳子
是
木头
做
的。
This comb is made of wood.
Cái lược này được làm từ gỗ.
你
每天
都
用
梳子
梳头
吗?
Do you use a comb to brush your hair every day?
Bạn có sử dụng lược chải tóc hàng ngày không?
Bình luận