Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
dōngxi / dōngxī
HSK 1
đồ, cái, thứ, đồ đạc (chỉ vật thể nói chung, chữ `xi` đọc thanh nhẹ).
Hán Việt:ĐÔNG TÂY••Loại từ:Danh từ
2 chữ
东Giản thể từ 東+西Tây

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

东西
dōngxi / dōngxī
đồ vật, đồ đạc
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東dōng
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tâyxī
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
Mẹo nhớ nhanh:

Thời xưa người dân thường đi chợ Đông (东: phương đông nơi mặt trời mọc) và chợ Tây (西: phương tây nơi chim về tổ) trong kinh thành để mua sắm trăm thứ hàng hóa, từ đó hai phương Đông – Tây ghép lại dùng để chỉ chung mọi "đồ vật, đồ đạc" (东西).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “dōngxi”
VINghĩa:đồ, cái, thứ, đồ đạc (chỉ vật thể nói chung, chữ `xi` đọc thanh nhẹ).
ENTiếng Anh:Things / Stuff / Object.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是shénme什么dōngxi东西?
Cái này là đồ gì vậy? (Cái gì đây?).
What is this thing?
#2
wǒ我qù去chāoshì超市mǎi买diǎnr点儿dōngxi东西。
Tôi đi siêu thị mua một ít đồ.
I'm going to the supermarket to buy a few things.
#3
shōushi收拾hǎo好nǐ你de的dōngxi东西。
Thu dọn đồ đạc của bạn cho kỹ đi.
Put your things away.
#4
wǒ我xiǎng想chī吃diǎnr点儿dōngxi东西。
Tôi muốn ăn chút gì đó.
I want something to eat.
#5
zhè这gè个xiǎodōngxī小东西zhēn真kě'ài可爱。
Cái thứ nhỏ bé này đáng yêu thật (có thể chỉ con vật hoặc đứa trẻ).
This little thing is really cute.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “dōngxī”
VINghĩa:phía Đông và phía Tây, Đông Tây (chỉ phương hướng, chữ `xī` đọc thanh 1).
ENTiếng Anh:East and West.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
zhè这zuò座chéngshì城市dōngxi东西cháng长,nánběi南北zhǎi窄。
Thành phố này chiều Đông-Tây thì dài, chiều Nam-Bắc thì hẹp.
This city stretches east to west and is narrow from north to south.
#2
tā他dào到le了mòshēng陌生chéngshì城市,chángcháng常常bù不fēn分dōngxi东西nánběi南北。
Khi đến một thành phố xa lạ, anh ấy thường không phân biệt được Đông Tây Nam Bắc (mất phương hướng).
To have no sense of direction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây