Liên hệ
东西
dōngxi / dōngxī
đồ, cái, thứ, đồ đạc (chỉ vật thể nói chung, chữ `xi` đọc thanh nhẹ).
Hán việt: đông tây
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'dōngxi')
Nghĩa:đồ, cái, thứ, đồ đạc (chỉ vật thể nói chung, chữ `xi` đọc thanh nhẹ).
Ví dụ (7)
zhèshìshén medōngxi西
Cái này là đồ gì vậy? (Cái gì đây?).
chāo shìmǎidiǎnrdōngxi西
Tôi đi siêu thị mua một ít đồ.
shōu shihǎodedōngxi西
Thu dọn đồ đạc của bạn cho kỹ đi.
xiǎngchīdiǎnrdōngxi西
Tôi muốn ăn chút gì đó.
zhè xiǎodōng xi东西zhēnkěài
Cái thứ nhỏ bé này đáng yêu thật (có thể chỉ con vật hoặc đứa trẻ).
2
danh từ (đọc 'dōngxī')
Nghĩa:phía Đông và phía Tây, Đông Tây (chỉ phương hướng, chữ `xī` đọc thanh 1).
Ví dụ (2)
zhèzuòchéng shìdōng 东西chángnánběizhǎi
Thành phố này chiều Đông-Tây thì dài, chiều Nam-Bắc thì hẹp.
fēndōng 东西nánběi
Không phân biệt được Đông Tây Nam Bắc (Mất phương hướng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI