dōng
Phương đông
Hán việt: đông
一フ丨ノ丶
5
西
HSK 1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mộc () và Nhật (), mặt trời mọc phía sau cây, phương đông .

Thành phần cấu tạo

dōng
Phương đông
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phía Đông, hướng Đông.
Ví dụ (9)
tàiyángcóngdōngfāngshēngqǐ
Mặt trời mọc lên từ phương Đông.
yìzhíxiàngdōngzǒujiùnéngkàndàodàhǎi
Cứ đi thẳng về hướng Đông là có thể nhìn thấy biển.
zhōngguówèiyúyàzhōudedōngbù
Trung Quốc nằm ở phía Đông của châu Á.
dōngfēngláiliǎochūntiāndàole
Gió Đông về rồi, mùa xuân cũng đến rồi.
zhèjiùshìdōngdàmén
Đây chính là cổng phía Đông.
2
noun (in compounds)
Nghĩa:chủ, người chủ (chủ nhà, chủ tiệc - theo văn hóa xưa chủ ngồi vị trí phía Đông).
Ví dụ (3)
fángdōng
Chủ nhà (người cho thuê nhà).
jīntiānzuòdōngqǐngdàjiāchīfàn
Hôm nay tôi làm chủ (tôi đãi/bao), mời mọi người ăn cơm.
dōngjiā
Ông chủ (cách gọi cũ), người thuê lao động.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI