Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
dōng
HSK 1
phía Đông, hướng Đông.
Hán Việt:ĐÔNG••Loại từ:danh từ
5 nét
一フ丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
东Giản thể từ 東

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

东
dōng
Phương đông
东
Giản thể từ 東dōng
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:phía Đông, hướng Đông.
ENTiếng Anh:East.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tàiyáng太阳cóng从dōngfāng东方shēngqǐ升起。
Mặt trời mọc lên từ phương Đông.
The sun rises in the east.
#2
yìzhí一直xiàng向dōng东zǒu走jiù就néng能kàndào看到dàhǎi大海。
Cứ đi thẳng về hướng Đông là có thể nhìn thấy biển.
If you keep walking east, you'll see the sea.
#3
zhōngguó中国wèiyú位于yàzhōu亚洲de的dōngbù东部。
Trung Quốc nằm ở phía Đông của châu Á.
China is located in eastern Asia.
#4
dōng东fēng风lái来le了,chūntiān春天yě也dào到le了。
Gió Đông về rồi, mùa xuân cũng đến rồi.
When the east wind comes, spring arrives too.
#5
zhè这jiùshì就是dōng东dàmén大门。
Đây chính là cổng phía Đông.
This is the East Gate.
2
Danh từ (trong từ ghép)
VINghĩa:chủ, người chủ (chủ nhà, chủ tiệc - theo văn hóa xưa chủ ngồi vị trí phía Đông).
ENTiếng Anh:Host, owner.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我de的fángdōng房东rén人hěn很hǎo好,cóngbù从不suíbiàn随便zhǎng涨fángzū房租。
Chủ nhà của tôi rất tốt bụng, chưa bao giờ tự tiện tăng tiền thuê nhà.
Landlord.
#2
jīntiān今天wǒ我zuòdōng做东,qǐng请dàjiā大家chīfàn吃饭。
Hôm nay tôi làm chủ (tôi đãi, bao), mời mọi người ăn cơm.
It's my treat today—I'd like to invite everyone to a meal.
#3
tā他zài在nà那jiā家lǎo老diàn店lǐ里gěi给dōng东jiā家gān干le了shínián十年。
Ông ấy đã làm việc cho ông chủ ở cửa tiệm cũ kia suốt mười năm.
Host.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây