Liên hệ
出来
chūlái
ra đây, đi ra, xuất hiện (hướng từ trong ra ngoài, về phía người nói).
Hán việt: xuý lai
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ xu hướng (bổ ngữ)
Nghĩa:ra đây, đi ra, xuất hiện (hướng từ trong ra ngoài, về phía người nói).
Ví dụ (6)
kuàichūláizàiménkǒuděng
Bạn mau ra đây đi, tôi đang đợi bạn ở cổng.
tài yángchūláile
Mặt trời mọc (ra) rồi.
qǐngshūchūlái
Xin hãy lấy sách ra (về phía tôi).
yǎnlèidōuliúchūláile
Nước mắt đều chảy ra rồi.
cóngfáng jiānlizǒuchūláile
Anh ấy từ trong phòng đi ra rồi.
2
bổ ngữ kết quả
Nghĩa:ra, nảy ra, nhận ra (kết quả của hành động như nhìn, nghe, nghĩ...).
Ví dụ (6)
xiǎngchūláilegehǎobànfǎ
Tôi đã nghĩ ra được một cách hay.
tīngchūláizhèshìshéideshēng yīnma
Bạn có nghe ra (nhận ra) đây là giọng của ai không?
kànchūláigāoxìng
Tôi nhìn ra (nhận thấy) là anh ấy không vui.
zhè gewèn néngsuànchūláima
Bài toán này bạn có tính ra được không?
zhèxiēhuàshìhuàchūláide
Những bức tranh này là do tôi vẽ ra đấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI