Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【來】【lái】

heart
Nghĩa từ: Đến, tới, đạt được
Hán việt: lai
Từ trái nghĩa:
Hình ảnh:
来
Nét bút: 一丶ノ一丨ノ丶
Tổng số nét: 7
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

chūlái

Xuất hiện, ra khỏi, thoát ra

huílái

Trở lại, về

cónglái

từ trước đến nay, chưa bao giờ, không bao giờ, luôn

yuánlái

Trước đây, hóa ra

jiānglái

Tương lai

guòlái

đến đây, qua đây

shànglái

lên, đến lên, tới lên

xiàlái

xuống, đi xuống, lấy xuống

yuèláiyuè

càng ngày càng

láizì

Đến từ

hòulái

Sau đó, về sau

běnlái

Vốn dĩ, ban đầu

Ví dụ:

dāng
jìnlái
shí
时,
tāshuō
她说
nǐhǎo
你好!
When he came in, she said: "Hello!"
Khi anh ấy vào, cô ấy nói: "Xin chào!"
duì
láishuō
说,
zhège
这个
gōngzuò
工作
tàinán
太难
le
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
hánguóyǔ
韩国语
de
fāyīn
发音
duì
láishuō
hěnnán
很难
The pronunciation of Korean is very difficult for me.
Phát âm tiếng Hàn đối với tôi rất khó.
zuótiān
昨天
wèishénme
为什么
méilái
Why didn't you come yesterday?
Hôm qua bạn tại sao không đến?
tāmen
他们
jǐdiǎn
几点
lái
What time will they come?
Họ đến lúc mấy giờ?
cóng
nàér
那儿
láide
的?
Where did you come from?
Bạn đến từ đâu?
míngtiān
明天
bùlái
I won't come tomorrow.
Tôi không đến vào ngày mai.
qǐngjìnlái
请进
Please come in.
Mời vào.
ménkāi
门开
le
了,
kěyǐ
可以
jìnlái
The door is open, you can come in.
Cửa đã mở, bạn có thể vào.
qǐngzuòxiàlái
请坐下
Please sit down.
Xin mời ngồi xuống.
qǐngzuòxiàlái
请坐下
Please have a seat.
Xin mời ngồi xuống.
xièxiè
谢谢
de
yāoqǐng
邀请,
dàn
bùnéng
不能
lái
Thank you for the invitation, but I can't come.
Cảm ơn lời mời của bạn, nhưng tôi không thể đến.
jiào
lái
zhèlǐ
这里。
I called her over here.
Tôi gọi cô ấy đến đây.
zhège
这个
míngzì
名字
tīng
qǐlái
hěn
shúxī
熟悉。
This name sounds familiar.
Tên này nghe quen quen.
de
péngyǒu
朋友
lái
le
了。
His friend has arrived.
Bạn của anh ấy đã đến.
duì
láishuō
tàinán
太难
le
了。
That is too difficult for me.
Đối với tôi, điều đó quá khó.
tāmen
他们
dài
le
yīxiē
一些
shíwù
食物
lái
They brought some food.
Họ mang theo một ít thực phẩm.
de
miàntiáo
面条
hái
méiyǒu
没有
lái
My noodles haven't arrived yet.
Mì của tôi vẫn chưa đến.
zěnme
怎么
láide
的?
How did you get here?
Bạn đến bằng cách nào?
qǐngděngyīxià
请等一下,
mǎshàng
马上
huílái
Please wait a moment, I'll be right back.
Xin hãy đợi một chút, tôi sẽ trở lại ngay lập tức.
yīhuìer
一会儿
jiù
huílái
I will be back in a moment.
Tôi sẽ trở lại sau một lúc.
huānyíng
欢迎
láidào
de
jiā
Welcome to my home.
Chào mừng bạn đến nhà tôi.
zhège
这个
liúxuéshēng
留学生
láizì
yuènán
越南
This international student is from Vietnam.
Du học sinh học này đến từ Việt Nam.
nínmen
您们
láizì
nǎlǐ
哪里?
Where are you all from?
Các ngài đến từ đâu?
mǎi
le
yīběn
一本
yǔfǎ
语法
shūlái
xuéxí
学习。
I bought a grammar book to study.
Tôi mua một cuốn sách ngữ pháp để học.
bǐjiàománg
比较忙,
bùnéng
不能
lái
He's relatively busy and can't come.
Anh ấy khá bận, không thể đến.
zuótiān
昨天
méiyǒu
没有
lái
She didn't come yesterday.
Cô ấy hôm qua không đến.
duì
láishuō
说,
jiātíng
家庭
shì
zuìzhòng
最重
de
的。
For me, family is the most important.
Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất.
de
xiézǐ
鞋子
tuōxiàlái
脱下
Take off your shoes.
Cởi giày của bạn ra.
yǔjì
雨季
jíjiāngláilín
即将临。
The rainy season is coming.
Mùa mưa sắp đến.
Bình luận