Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绷
bēng / běng / bèng
căng ra, kéo căng, bó lại
Hán việt: banh
フフ一ノフ一一ノフ一一
11
条
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'bēng')
Nghĩa:căng ra, kéo căng, bó lại
Ví dụ (3)
bǎ把shéng zi绳子bēng绷jǐn紧。
Kéo căng sợi dây ra.
tā她yì zhí一直běng绷zhe着liǎn脸。
Cô ấy cứ nghiêm mặt.
xiàn线yí xià一下zi子bèng绷duàn断le了。
Sợi dây bật đứt một cái.
2
động từ (đọc 'běng')
Nghĩa:gượng mặt, nghiêm mặt; cố chống đỡ
Ví dụ (3)
shāng伤kǒu口yòng用bēng绷dài带bēng绷hǎo好le了。
Vết thương đã được băng lại bằng băng gạc.
tā他běng绷zhe着bù不xiào笑。
Anh ấy gượng giữ không cười.
kòu扣zi子bèng绷kāi开le了。
Cúc áo bung ra.
3
động từ (đọc 'bèng')
Nghĩa:nứt bật, bung ra
Ví dụ (3)
bù布bēng绷zài在jià架zi子shang上。
Vải được căng trên khung.
zài再lèi累yě也yào要běng绷zhù住jīng shén精神。
Dù mệt cũng phải cố giữ tinh thần.
shāng伤kǒu口kuài快bèng绷liè裂le了。
Vết thương sắp nứt toạc ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây