Chi tiết từ vựng
紧绷 【jǐn bēng】


(Phân tích từ 紧绷)
Nghĩa từ: Căng thẳng
Hán việt: khẩn banh
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
的
脸
一直
紧绷着。
His face was always tense.
Khuôn mặt anh ấy luôn căng cứng.
感觉
到
空气
中
紧绷
的
气氛。
Feeling the tense atmosphere in the air.
Cảm nhận được bầu không khí căng thẳng.
她
的
声音
紧绷,
透露
着
焦虑。
Her voice was tight, revealing anxiety.
Giọng nói của cô ấy căng thẳng, bộc lộ sự lo lắng.
Bình luận