Liên hệ
紧绷
jǐnbēng
Căng thẳng
Hán việt: khẩn banh
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Căng thẳng
Ví dụ (3)
 sàiqiándeshén jīnghěnjǐnbēng
Trước trận đấu, thần kinh anh ấy rất căng thẳng.
zhěngtiāngōngzuòshēn  zhíjǐnbēng
Cô ấy làm việc cả ngày, cơ thể luôn căng cứng.
jǐnbēngde fēnràng jiāgǎnshuōhuà
Bầu không khí căng thẳng khiến mọi người không dám nói.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI