Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhèngzài
HSK 2
đang, đang lúc, ngay lúc (nhấn mạnh hành động đang tiếp diễn).
Hán Việt:CHÍNH TẠI••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+止Chỉ+土Thổ+才Tài

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

正在
zhèngzài
đang (nhấn mạnh hành động diễn ra)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mục tiêu
止
Bộ Chỉzhǐ
Bàn chân dừng lại
Bộ Chỉ
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổtǔ
Đất
Bộ Thổ
才
Tàicái
Mới, vừa, tài năng
Mẹo nhớ nhanh:

Khi bàn chân dừng ngay đúng vạch thời điểm (一, 止 — 正: chính - đúng lúc) và sự việc đang hiện diện ngay tại chỗ như mầm cây bám rễ vào đất (才, 土 — 在: tại), cả hai chữ cùng nhấn mạnh một hành động "đang" (正在) diễn ra ngay lúc này.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ (tiếp diễn, aspect)
VINghĩa:đang, đang lúc, ngay lúc (nhấn mạnh hành động đang tiếp diễn).
ENTiếng Anh:In the process of (doing something), currently, right now.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zhèngzài正在kāihuì开会,qǐng请shāohòu稍后zài再dǎlái打来。
Chúng tôi đang (ngay lúc này) họp, xin hãy gọi lại sau.
We are in a meeting right now; please call back later.
#2
wàimiàn外面zhèngzài正在xiàxuě下雪。
Bên ngoài trời đang có tuyết rơi.
It is snowing outside.
#3
nǐ你zhèngzài正在zuò做shénme什么?
Bạn đang làm cái gì thế?
What are you doing?
#4
wǒ我qù去zhǎo找tā他de的shíhou时候,tā他zhèngzài正在shuìjiào睡觉。
Lúc tôi đi tìm anh ấy, anh ấy đang ngủ.
When I went to look for him, he was sleeping.
#5
guójiā国家zhèngzài正在kuàisù快速fāzhǎn发展。
Đất nước đang phát triển nhanh chóng.
The country is developing rapidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây