音乐
张, 曲, 段
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 音乐
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:âm nhạc, nhạc.
Ví dụ (8)
我喜欢听音乐。
Tôi thích nghe nhạc.
这是一首非常有名的古典音乐。
Đây là một bản nhạc cổ điển vô cùng nổi tiếng.
她是教音乐的老师。
Cô ấy là giáo viên dạy nhạc.
音乐可以让身心放松。
Âm nhạc có thể khiến thể xác và tinh thần thư giãn.
他对流行音乐很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với nhạc pop (nhạc thị trường).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây