Hán Việt:ÂM NHẠC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
立Lập+日Nhật+乐Giản thể từ 樂
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

音乐
âm nhạc, nhạc.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:âm nhạc, nhạc.
ENTiếng Anh:Music.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我喜欢听音乐。
Tôi thích nghe nhạc.
I like listening to music.
#2
这是一首非常有名的古典音乐。
Đây là một bản nhạc cổ điển vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous piece of classical music.
#3
她是教音乐的老师。
Cô ấy là giáo viên dạy nhạc.
She is a music teacher.
#4
音乐可以让身心放松。
Âm nhạc có thể khiến thể xác và tinh thần thư giãn.
Music can help you relax both body and mind.
#5
他对流行音乐很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với nhạc pop (nhạc thị trường).
He is very interested in pop music.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
