Chi tiết từ vựng
音乐 【音樂】【yīnyuè】


(Phân tích từ 音乐)
Nghĩa từ: Âm nhạc
Hán việt: âm lạc
Lượng từ:
张, 曲, 段
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
喜欢
听
音乐
吗
?
Do you like listening to music?
Bạn thích nghe nhạc không?
我
的
哥哥
喜欢
听
音乐。
My older brother likes to listen to music.
Anh trai tôi thích nghe nhạc.
你
想
听些
音乐
吗?
Would you like to listen to some music?
Bạn muốn nghe một chút nhạc không?
我们
听
音乐吧。
Let's listen to music.
Chúng ta nghe nhạc nhé.
上午
我
喜欢
听
音乐
放松
I like to listen to music and relax in the morning.
Buổi sáng tôi thích nghe nhạc để thư giãn.
他们
喜欢
听
音乐
They like to listen to music.
Họ thích nghe nhạc.
我们
都
很
喜欢
听
音乐
We all like listening to music.
Chúng tôi đều rất thích nghe nhạc.
我
喜欢
听
音乐。
I like to listen to music.
Tôi thích nghe nhạc.
我
的
室友
很
喜欢
听
音乐。
My roommate really likes listening to music.
Bạn cùng phòng của tôi rất thích nghe nhạc.
我
买
了
一张
新
的
音乐
光盘。
I bought a new music CD.
Tôi đã mua một đĩa CD nhạc mới.
做作业
的
时候,
我
喜欢
听
音乐。
When doing homework, I like to listen to music.
Lúc làm bài tập, tôi thích nghe nhạc.
晚上
我
喜欢
听
音乐
休息。
In the evening, I like to listen to music to relax.
Tối tôi thích nghe nhạc để nghỉ ngơi.
我
喜欢
听
音乐。
I like listening to music.
Tôi thích nghe nhạc.
你
的
音乐
口味
是
什么?
What's your music taste?
Bạn thích thể loại nhạc nào?
你
喜欢
哪种
音乐?
Which kind of music do you like?
Bạn thích loại nhạc nào?
音乐
是
我
的
爱好。
Music is my hobby.
Sở thích của tôi là âm nhạc.
心情
不好
的
时候,
我
喜欢
听
音乐。
When I'm in a bad mood, I like to listen to music.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích nghe nhạc.
广场
上
有
一个
音乐会。
There is a concert in the square.
Có một buổi hòa nhạc trên quảng trường.
在
家里
听
音乐
真
舒服。
Listening to music at home is really comfortable.
Ngồi ở nhà nghe nhạc thật thoải mái.
电视台
正在
直播
音乐会
The TV station is broadcasting the concert live.
Đài truyền hình đang trực tiếp buổi hòa nhạc.
音乐会
在
这个
台上
进行。
The concert takes place on this stage.
Buổi hòa nhạc diễn ra trên sân khấu này.
乐队
的
音乐
响彻
整个
大厅。
The band's music resonated throughout the hall.
Âm nhạc của ban nhạc vang khắp cả hội trường.
礼堂
里
正在
进行
一个
音乐会。
A concert is taking place in the auditorium.
Trong hội trường đang diễn ra một buổi hòa nhạc.
舞会
上
的
音乐
很
动听。
The music at the ball is very pleasant.
Âm nhạc ở buổi dạ hội rất hay.
打开
音乐,
我
想
听。
Turn on the music, I want to listen.
Ví dụ 9:打开锁。
Dịch tiếng Việt: Mở khóa.
Dịch tiếng Anh: To open the lock.
Mở nhạc lên, tôi muốn nghe.
听
音乐
的
好处
是
可以
放松
心情。
The benefit of listening to music is to relax the mood.
Lợi ích của việc nghe nhạc là có thể thư giãn tâm trạng.
古典音乐
很
有
魅力。
Classical music is very charming.
Âm nhạc cổ điển rất có sức hút.
流行音乐
总是
很
容易
上瘾。
Pop music is always addictive.
Nhạc thịnh hành luôn rất dễ gây nghiện.
这个
房间
里
回荡
着
音乐
的
声音。
The sound of music echoes in this room.
Tiếng nhạc vang vọng trong căn phòng này.
音乐会
上
演奏
了
各种各样
的
乐器。
The concert featured all kinds of musical instruments.
Buổi hòa nhạc đã trình diễn đủ loại nhạc cụ.
Bình luận