超过
chāoguò
vượt quá, vượt qua, hơn (về số lượng, mức độ, hoặc hành động vượt xe/người).
Hán việt: siêu qua
HSK4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vượt quá, vượt qua, hơn (về số lượng, mức độ, hoặc hành động vượt xe/người).
Ví dụ (8)
zhōng guódezǒngrén kǒuzǎochāo guòleshí亿
Tổng dân số Trung Quốc đã sớm vượt quá một tỷ người.
qǐngyàochāo guòguī dìngdeshí jiān
Xin đừng vượt quá thời gian quy định.
zài sàizhōngchāo guòlesuǒ yǒudeduì shǒu
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ trong cuộc thi.
zhèdewēnchāo guòleshí
Nhiệt độ ở đây đã vượt quá 40 độ.
yào chāo guò
Tôi phải nỗ lực để vượt qua anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây