Hán Việt:LỤC ÂM••Loại từ:Động từ, Trạng từ
2 chữ
录Giản thể từ 錄+立Lập+日Nhật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

录音
ghi âm, thu âm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:ghi âm, thu âm.
ENTiếng Anh:To record (sound).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
上课的时候,我喜欢把老师讲的内容录音下来。
Lúc lên lớp, tôi thích ghi âm lại nội dung thầy giáo giảng.
During class, I like to record what the teacher says.
#2
这首歌是在专业的录音棚里录音的。
Bài hát này được thu âm trong phòng thu chuyên nghiệp.
This song was recorded in a professional recording studio.
#3
请不要在这里录音。
Làm ơn không ghi âm ở đây.
Please do not make recordings here.
#4
你可以用手机录音功能把这段话记下来。
Bạn có thể dùng chức năng ghi âm của điện thoại để ghi lại đoạn thoại này.
You can use your phone's voice recording function to record this passage.
#5
记者在采访时通常会录音。
Phóng viên khi phỏng vấn thường sẽ ghi âm.
Reporters usually record interviews.
2
Danh từ
VINghĩa:bản ghi âm, băng ghi âm, file ghi âm.
ENTiếng Anh:Sound recording / Audio recording.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把这段录音发给我。
Làm ơn gửi đoạn ghi âm này cho tôi.
Please send me this recording.
#2
这盘录音带已经很旧了。
Cuốn băng ghi âm này đã rất cũ rồi.
This cassette tape is already very old.
#3
作为证据,这段录音非常重要。
Với tư cách là bằng chứng, đoạn ghi âm này vô cùng quan trọng.
As evidence, this recording is very important.
#4
录音的效果不太好,有很多杂音。
Hiệu quả (chất lượng) bản ghi âm không tốt lắm, có rất nhiều tạp âm.
The recording quality is not very good; there is a lot of background noise.
#5
我听了好几遍录音才听懂。
Tôi nghe bản ghi âm mấy lần liền mới nghe hiểu.
I had to listen to the recording several times before I understood it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
