Liên hệ
录音
lùyīn
ghi âm, thu âm.
Hán việt: lục âm
HSK 5
Động từTrạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ghi âm, thu âm.
Ví dụ (8)
shàngdeshíhou huanlǎo shījiǎngdenèi róng yīn录音xiàlái
Lúc lên lớp, tôi thích ghi âm lại nội dung thầy giáo giảng.
zhèshǒushìzàizhuān de yīn录音péng yīn录音de
Bài hát này được thu âm trong phòng thu chuyên nghiệp.
qǐngyàozàizhèlùyīn
Làm ơn không ghi âm ở đây.
 yòngshǒu  yīn录音gōng néngzhèduànhuàxiàlái
Bạn có thể dùng chức năng ghi âm của điện thoại để ghi lại đoạn thoại này.
 zhězàicǎi fǎng访shítōng chánghuìlùyīn
Phóng viên khi phỏng vấn thường sẽ ghi âm.
2
danh từ
Nghĩa:bản ghi âm, băng ghi âm, file ghi âm.
Ví dụ (8)
qǐngzhèduàn yīn录音gěi
Làm ơn gửi đoạn ghi âm này cho tôi.
zhèpán yīn录音dài jīnghěnjiùle
Cuốn băng ghi âm này đã rất cũ rồi.
zuò wéizhèngjùzhèduàn yīn录音fēi chángzhòngyào
Với tư cách là bằng chứng, đoạn ghi âm này vô cùng quan trọng.
 yīn录音dexiào guǒtàihǎoyǒuhěnduōyīn
Hiệu quả (chất lượng) bản ghi âm không tốt lắm, có rất nhiều tạp âm.
tīnglehǎobiàn yīn录音cáitīngdǒng
Tôi nghe bản ghi âm mấy lần liền mới nghe hiểu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI