书店
家
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 书店
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hiệu sách, nhà sách, cửa hàng bán sách.
Ví dụ (8)
我周末常常去书店看书。
Cuối tuần tôi thường đến hiệu sách đọc sách.
这家书店很大,书也很全。
Nhà sách này rất lớn, sách cũng rất đầy đủ.
我想去新华书店买几本词典。
Tôi muốn đi hiệu sách Tân Hoa (nhà sách quốc doanh lớn nhất TQ) mua vài cuốn từ điển.
现在的实体书店越来越少了。
Hiện nay các hiệu sách truyền thống (cửa hàng vật lý) ngày càng ít đi.
他在一家二手书店淘到了一本好书。
Anh ấy tìm được một cuốn sách hay ở một tiệm sách cũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây