Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
shūdiàn
HSK 1
hiệu sách, nhà sách, cửa hàng bán sách.
Hán Việt:THƯ ĐIẾM••Loại từ:Danh từ
2 chữ
聿Duật+广Nghiễm+占Chiêm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

书店
shūdiàn
nhà sách, hiệu sách
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)yù
Bàn tay cầm bút viết sách
店
diàn • điếm
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà
Bộ Nghiễm
占
Chiêmzhàn
Chiếm / âm đọc
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái hiên rộng rãi (广) tọa lạc ở một vị trí thuận lợi trên phố (占 — 店: điếm - cửa tiệm), nơi trưng bày hàng ngàn cuốn sách kết tinh từ ngọn bút tri thức (聿 — 书: thư - sách vở) chính là "nhà sách, hiệu sách" (书店).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hiệu sách, nhà sách, cửa hàng bán sách.
ENTiếng Anh:Bookstore, bookshop.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zhōumò周末chángcháng常常qù去shūdiàn书店kànshū看书。
Cuối tuần tôi thường đến hiệu sách đọc sách.
I often go to the bookstore to read on weekends.
#2
zhè这jiā家shūdiàn书店hěn很dà大,shū书yě也hěn很quán全。
Nhà sách này rất lớn, sách cũng rất đầy đủ.
This bookstore is very large and has a wide selection of books.
#3
wǒ我xiǎng想qù去xīnhuáshūdiàn新华书店mǎi买jǐ几běn本cídiǎn词典。
Tôi muốn đi hiệu sách Tân Hoa (nhà sách quốc doanh lớn nhất TQ) mua vài cuốn từ điển.
I want to go to Xinhua Bookstore to buy a few dictionaries.
#4
xiànzài现在de的shítǐ实体shūdiàn书店yuèláiyuè越来越shǎo少le了。
Hiện nay các hiệu sách truyền thống (cửa hàng vật lý) ngày càng ít đi.
There are fewer and fewer physical bookstores nowadays.
#5
tā他zài在yì一jiā家èrshǒu二手shūdiàn书店táo淘dào到le了yì一běn本hǎo好shū书。
Anh ấy tìm được một cuốn sách hay ở một tiệm sách cũ.
He found a good book at a secondhand bookstore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây