Hán Việt:THƯ ĐIẾM••Loại từ:Danh từ
2 chữ
聿Duật+广Nghiễm+占Chiêm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

书店
hiệu sách, nhà sách, cửa hàng bán sách.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hiệu sách, nhà sách, cửa hàng bán sách.
ENTiếng Anh:Bookstore, bookshop.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我周末常常去书店看书。
Cuối tuần tôi thường đến hiệu sách đọc sách.
I often go to the bookstore to read on weekends.
#2
这家书店很大,书也很全。
Nhà sách này rất lớn, sách cũng rất đầy đủ.
This bookstore is very large and has a wide selection of books.
#3
我想去新华书店买几本词典。
Tôi muốn đi hiệu sách Tân Hoa (nhà sách quốc doanh lớn nhất TQ) mua vài cuốn từ điển.
I want to go to Xinhua Bookstore to buy a few dictionaries.
#4
现在的实体书店越来越少了。
Hiện nay các hiệu sách truyền thống (cửa hàng vật lý) ngày càng ít đi.
There are fewer and fewer physical bookstores nowadays.
#5
他在一家二手书店淘到了一本好书。
Anh ấy tìm được một cuốn sách hay ở một tiệm sách cũ.
He found a good book at a secondhand bookstore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
