尊
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
12
样
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Tôn trọng, kính trọng
Ví dụ (3)
我们要尊重别人。
Chúng ta phải tôn trọng người khác.
他很尊敬老师。
Anh ấy rất kính trọng thầy cô.
这个决定尊重了大家的意见。
Quyết định này đã tôn trọng ý kiến của mọi người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây