Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zūn
HSK 4
Tôn trọng, kính trọng
Hán Việt:TÔN••Loại từ:Danh từ
12 nét
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
酋Chữ Tù+寸Thốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

尊
zūn
Tôn trọng, kính trọng
酋
Chữ Tùqiú
Bình rượu ủ lâu năm, người đứng đầu (phía trên)
寸
Bộ Thốncùn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (phía dưới)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Hai tay nâng niu vò rượu quý lâu năm (酋) theo đúng mực thước khuôn phép (寸) để dâng lên bậc bề trên với lòng tôn kính (尊).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

尊zūn

Dùng cho những người hoặc vật được tôn kính, trang nghiêm như tượng thần, tượng Phật, tác phẩm điêu khắc, đại bác.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 尊 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một bức tượng điêu khắc
yì一zūn尊diāosù雕塑
Một bức tượng điêu khắc
Một pho tượng Phật
yì一zūn尊fóxiàng佛像
Một pho tượng Phật
Một khẩu đại bác
yì一zūn尊pào炮
Một khẩu đại bác

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Tôn trọng, kính trọng
ENTiếng Anh:respect, honor, revere
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重biérén别人。
Chúng ta phải tôn trọng người khác.
We must respect others.
#2
tā他hěn很zūnjìng尊敬lǎoshī老师。
Anh ấy rất kính trọng thầy cô.
He respects his teacher very much.
#3
zhè这gè个juédìng决定zūnzhòng尊重le了dàjiā大家de的yìjiàn意见。
Quyết định này đã tôn trọng ý kiến của mọi người.
This decision respected everyone's opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây