尊重
zūnzhòng
Tôn trọng
Hán việt: tôn trùng
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tôn trọng, coi trọng.
Ví dụ (8)
wǒmenyīnggāizūnzhòng尊重lǎoréndeyìjiàn
Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của người già.
yàoxiǎngbiérénzūnzhòng尊重shǒuxiānyàozūnzhòng尊重biérén
Muốn người khác tôn trọng bạn, trước hết bạn phải tôn trọng người khác.
wǒmenyàozūnzhòng尊重gèguódewénhuàxíguàn
Chúng ta phải tôn trọng phong tục văn hóa của các nước.
qǐngzūnzhòng尊重deyǐnsī
Xin hãy tôn trọng sự riêng tư của tôi.
fūqīzhījiānyīnggāihùxiāngzūnzhòng
Giữa vợ chồng nên tôn trọng lẫn nhau.
2
Danh từ
Nghĩa:sự tôn trọng, lòng tự trọng.
Ví dụ (8)
yíngdéliǎodàjiādezūnzhòng
Anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người.
zhèshìchūyúduìdezūnzhòng
Đây là xuất phát từ sự tôn trọng đối với bạn.
měigèréndōuxūyàozūnzhòng
Mỗi người đều cần sự tôn trọng.
yóuyúdebùchéngshíshīqùliǎobiéréndezūnzhòng
Do sự không trung thực, anh ấy đã đánh mất sự tôn trọng của người khác.
hùxiānglǐjiězūnzhòng尊重shìyǒuyìdejīchǔ
Hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau là nền tảng của tình bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI