尊贵
zūnguì
Tôn quý, cao quý, sang trọng
Hán việt: tôn quý
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tôn quý, cao quý, sang trọng
Ví dụ (3)
kèr énshòu dàolezūnguìdejiē dài
Khách được tiếp đãi sang trọng.
zhèkuǎnchēxiǎn deshí fēnzūnguì
Mẫu xe này trông rất sang trọng.
yōng yǒuzūnguìdeshēn fèn
Anh ấy có thân phận cao quý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây