Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhù / zhú
HSK 4
xây dựng, kiến tạo (thường là giản thể của 築, đọc zhù)
Hán Việt:TRÚC••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
⺮Trúc+巩Chữ Củng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

筑
zhù / zhú
xây dựng; đàn trúc cổ
⺮
Bộ Trúc (trên)zhú
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
Bộ Trúc (trên)
巩
Chữ Củnggǒng
củng cố, tăng cường (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “zhù”
VINghĩa:xây dựng, kiến tạo (thường là giản thể của 築, đọc zhù)
ENTiếng Anh:build, construct
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngrén工人zhèngzài正在zhù筑lù路。
Công nhân đang làm đường.
The workers are building a road.
#2
tāmen他们zài在hébiān河边zhùdī筑堤。
Họ xây đê bên bờ sông.
They built an embankment along the river.
#3
niǎo鸟zài在shù树shàng上zhùcháo筑巢。
Chim làm tổ trên cây.
Birds build nests in the trees.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “zhú”
VINghĩa:đàn trúc, một nhạc cụ cổ
ENTiếng Anh:ancient plucked string instrument (zhu)
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhù筑shì是yì一zhǒng种gǔdài古代yuèqì乐器。
Trúc là một loại nhạc cụ cổ.
The zhu is an ancient musical instrument.
#2
gāo高jiàn渐lí离shàn善jī击zhù筑,shì是zhànguó战国shíqī时期zhùmíng著名de的yīnyuèjiā音乐家。
Cao Tiệm Ly rất giỏi gảy đàn trúc (một nhạc cụ cổ), là nhạc sĩ nổi tiếng thời Chiến Quốc.
Gao Jianli was skilled at playing the zhu and was a famous musician of the Warring States period.
#3
zhè这zhǒng种zhù筑xiànzài现在hěn很shǎojiàn少见。
Loại đàn trúc này hiện nay rất hiếm gặp.
This kind of zhu is rarely seen nowadays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây