筑
ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶
12
枝
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ (đọc 'zhù')
Nghĩa:xây dựng, kiến tạo (thường là giản thể của 築, đọc zhù)
Ví dụ (3)
工人正在筑路。
Công nhân đang làm đường.
他们在河边筑堤。
Họ xây đê bên bờ sông.
鸟在树上筑巢。
Chim làm tổ trên cây.
2
danh từ (đọc 'zhú')
Nghĩa:đàn trúc, một nhạc cụ cổ
Ví dụ (3)
筑是一种古代乐器。
Trúc là một loại nhạc cụ cổ.
古书里提到过筑。
Trong sách cổ từng nhắc đến đàn trúc.
这种筑现在很少见。
Loại đàn trúc này hiện nay rất hiếm gặp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây