建筑
jiànzhù
Tòa nhà, nhà, công trình
Hán việt: kiến trúc
座,幢,排
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kiến trúc, công trình kiến trúc, tòa nhà.
Ví dụ (8)
zhèshìzhōngguógǔdàidejiànzhù
Đây là kiến trúc cổ đại của Trung Quốc.
duìxīfāng西jiànzhù建筑hěngǎnxìngqù
Anh ấy rất hứng thú với kiến trúc phương Tây.
zhèzuòjiànzhù建筑fēichánghóngwěi
Tòa kiến trúc (công trình) này vô cùng hùng vĩ.
bǎohùlìshǐjiànzhù建筑shìhěnzhòngyàode
Bảo vệ các công trình kiến trúc lịch sử là rất quan trọng.
zhègechéngshìdebiāozhìxìngjiànzhù建筑shìshénme
Công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của thành phố này là gì?
2
Động từ
Nghĩa:xây dựng, kiến tạo (thường dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (2)
gōngrénmenzhèngzàijiànzhù建筑xīndedàqiáo
Các công nhân đang xây dựng cây cầu lớn mới.
jiànzhù建筑mèngxiǎng
Xây dựng ước mơ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI