建筑
jiànzhù
kiến trúc, công trình kiến trúc, tòa nhà.
Hán việt: kiến trúc
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

zhuàng

Dùng cho tòa nhà, căn nhà, công trình kiến trúc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 幢 + Danh từ
zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
pái

Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dãy (như ghế, chữ, cây cối, răng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 排 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一排自行车
một hàng xe đạp
两排座位
hai hàng ghế / hàng ghế ngồi
一排队伍
một hàng ngũ / hàng người
一排房子
một dãy nhà
一排纽扣儿过
một hàng cúc áo / khuy áo (chữ thừa '过')
一排树
một hàng cây

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:kiến trúc, công trình kiến trúc, tòa nhà.
Ví dụ (8)
zhèshìzhōng guó dàidejiàn zhù
Đây là kiến trúc cổ đại của Trung Quốc.
duì西fāngjiàn zhùhěngǎn xìng
Anh ấy rất hứng thú với kiến trúc phương Tây.
zhèzuòjiàn zhùfēi chánghóng wěi
Tòa kiến trúc (công trình) này vô cùng hùng vĩ.
bǎo shǐjiàn zhùshìhěnzhòng yàode
Bảo vệ các công trình kiến trúc lịch sử là rất quan trọng.
zhè gechéng shìdebiāo zhìxìngjiàn zhùshìshén me
Công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của thành phố này là gì?
2
động từ
Nghĩa:xây dựng, kiến tạo (thường dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (2)
gōngr énmenzhèng zàijiàn zhùxīndeqiáo
Các công nhân đang xây dựng cây cầu lớn mới.
jiàn zhùmèng xiǎng
Xây dựng ước mơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây