Liên hệ
大街
dàjiē
đường phố lớn, đường cái, đại lộ.
Hán việt: thái nhai
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đường phố lớn, đường cái, đại lộ.
Ví dụ (9)
 menzàijiēshangsànbù
Chúng tôi đang đi dạo trên đường phố lớn.
jiēshangchēshuǐlóngfēi chángrènao
Trên đường phố xe như nước ngựa như rồng (xe cộ tấp nập), vô cùng náo nhiệt.
guòchūnjiédeshíhoujiēxiǎoxiàngdōuguàmǎnlehóngdēnglong
Lúc đón Tết, khắp các phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy lồng đèn đỏ.
zhèjiùshìzhù míngdechángānjiē
Đây chính là đại lộ Trường An nổi tiếng.
yàozàijiēshangshēngxuānhuá
Đừng có làm ồn lớn tiếng ở ngoài đường cái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI