Hán Việt:HOÃN••Loại từ:Tính từ
12 nét
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+爰Chữ Viên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
缓
Chậm rãi, nhẹ nhàng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)

爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

缓
Chậm rãi, nhẹ nhàng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Chậm rãi, nhẹ nhàng
ENTiếng Anh:slow, postpone, ease
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的语气十分平缓温和。
Giọng điệu của anh ấy rất chậm rãi và ôn hòa.
His tone is very calm and gentle.
#2
河水缓缓流过。
Nước sông chảy chậm rãi qua.
The river water flows slowly by.
#3
这条坡比较缓。
Con dốc này khá thoải.
This slope is relatively gentle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây