Liên hệ
huǎn
Chậm rãi, nhẹ nhàng
Hán việt: hoãn
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
12
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Chậm rãi, nhẹ nhàng
Ví dụ (3)
de hěnhuǎn
Giọng điệu của anh ấy rất chậm rãi.
shuǐhuǎnhuǎnliúguò
Nước sông chảy chậm rãi qua.
zhètiáo jiàohuǎn
Con dốc này khá thoải.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI