Liên hệ
缓解
huǎnjiě
làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (đau đớn, căng thẳng, mâu thuẫn), giải tỏa.
Hán việt: hoãn giái
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (đau đớn, căng thẳng, mâu thuẫn), giải tỏa.
Ví dụ (8)
tīngyīn yuè bāng zhùhuǎn jiě缓解yālì
Nghe nhạc có thể giúp giải tỏa áp lực.
chīyào huǎn jiě缓解téngtòng
Uống thuốc có thể làm giảm cơn đau.
zhèzhǒngfāng néngyǒuxiàohuǎn jiě缓解jiāo tōngyōng
Phương pháp này có thể giảm thiểu ùn tắc giao thông hiệu quả.
wèi lehuǎn jiě缓解jǐn zhāngdeqìfēnjiǎnglexiàohuà
Để làm dịu bầu không khí căng thẳng, anh ấy đã kể một câu chuyện cười.
liǎngguózhèng zài huǎn jiě缓解biān jìngdechōngtū
Hai nước đang nỗ lực xoa dịu xung đột biên giới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI