悲
丨一一一丨一一一丶フ丶丶
12
个
HSK1
Tính từ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Buồn bã, đau khổ
Ví dụ (3)
她听到消息后很悲伤。
Cô ấy rất đau buồn sau khi nghe tin.
这个故事很悲惨。
Câu chuyện này rất bi thảm.
他不想让气氛太悲。
Anh ấy không muốn bầu không khí quá buồn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây