bēi
Buồn bã, đau khổ
Hán việt: bi
丨一一一丨一一一丶フ丶丶
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Buồn bã, đau khổ
Ví dụ (3)
tīngdàoxiāo xihòuhěnbēishāng
Cô ấy rất đau buồn sau khi nghe tin.
zhè ge shihěnbēi cǎn
Câu chuyện này rất bi thảm.
xiǎngràng fēntàibēi
Anh ấy không muốn bầu không khí quá buồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây