Hán Việt:BI••Loại từ:Tính từ
12 nét
丨一一一丨一一一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
非Phi+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
悲
Buồn bã, đau khổ
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

悲
Buồn bã, đau khổ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Buồn bã, đau khổ
ENTiếng Anh:sad, sorrow, grief
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她听到消息后很悲伤。
Cô ấy rất đau buồn sau khi nghe tin.
She was very sad after hearing the news.
#2
这个故事很悲惨。
Câu chuyện này rất bi thảm.
This story is very tragic.
#3
他讲了个笑话,不想让离别的气氛太悲伤。
Anh ấy kể một câu chuyện cười vì không muốn bầu không khí chia tay quá buồn bã.
He told a joke because he didn't want the farewell atmosphere to be too sad.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây