Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bēi
HSK 4
Buồn bã, đau khổ
Hán Việt:BI••Loại từ:Tính từ
12 nét
丨一一一丨一一一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
非Phi+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

悲
bēi
Buồn bã, đau khổ
非
Bộ Phifēi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Buồn bã, đau khổ
ENTiếng Anh:sad, sorrow, grief
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她tīngdào听到xiāoxi消息hòu后hěn很bēishāng悲伤。
Cô ấy rất đau buồn sau khi nghe tin.
She was very sad after hearing the news.
#2
zhè这gè个gùshì故事hěn很bēicǎn悲惨。
Câu chuyện này rất bi thảm.
This story is very tragic.
#3
tā他jiǎng讲le了gè个xiàohua笑话,bù不xiǎng想ràng让líbié离别de的qìfēn气氛tài太bēishāng悲伤。
Anh ấy kể một câu chuyện cười vì không muốn bầu không khí chia tay quá buồn bã.
He told a joke because he didn't want the farewell atmosphere to be too sad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây