Liên hệ
悲观
bēiguān
bi quan (nhìn sự việc theo hướng tiêu cực, thiếu hy vọng).
Hán việt: bi quan
乐观
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:bi quan (nhìn sự việc theo hướng tiêu cực, thiếu hy vọng).
Ví dụ (8)
yàotàibēiguānshì qingzǒnghuìyǒuzhuǎnde
Đừng quá bi quan, sự việc rồi sẽ có bước ngoặt thôi.
duìgōng dewèi láigǎndàobēiguān
Anh ấy cảm thấy bi quan về tương lai của công ty.
bēi guān悲观derénzhǐkàndàokùnnán guānderénkàndàojīhuì
Người bi quan chỉ nhìn thấy khó khăn, người lạc quan nhìn thấy cơ hội.
zhèzhǒngbēi guān悲观qíng shìhuìchuánr ǎnde
Loại cảm xúc bi quan này có thể lây lan đấy.
jīng xuéjiāduìjīn niándejīng xíng shìchíbēi guān悲观tàidù
Các nhà kinh tế học giữ thái độ bi quan về tình hình kinh tế năm nay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI